Bảng tra kích thước ống thép tiêu chuẩn 2025 | Các ký hiệu hiện nay

Bảng tra kích thước ống thép tiêu chuẩn 2025 | Các ký hiệu hiện nay

MỤC LỤC

1. Bảng tra kích thước ống thép tiêu chuẩn quốc tế 2025

Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các loại sản phẩm với kích thước ống thép tiêu chuẩn khác nhau trên thị trường. Mỗi loại lại có những thông số kỹ thuật chuyên biệt, ứng dụng vào từng hệ thống đường ống, công trình xây dựng khác nhau. Dưới đây là một số bảng tra cứu quy đổi kích thước ống thép tiêu chuẩn bạn có thể tham khảo.

1.1 Bảng kích thước ống thép từ DN6 – DN90 (Ống từ ⅛” tới 3½”)

Inch

DN

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)

SCH 5

SCH 10

SCH 30

SCH 40

SCH 80

SCH 120

XXS

6

10,29 mm

0,889 mm

1,245 mm

1,448 mm

1,727 mm

2,413 mm

¼

8

13,72 mm

1,245 mm

1,651 mm

1,854 mm

2,235 mm

3,023 mm

10

17,15 mm

1,245 mm

1,651 mm

1,854 mm

2,311 mm

3,200 mm

½

15

21,34 mm

1,651 mm

2,108 mm

2,769 mm

3,734 mm

7,468 mm

¾

20

26,67 mm

1,651 mm

2,108 mm

2,870 mm

3,912 mm

7,823 mm

1

25

33,40 mm

1,651 mm

2,769 mm

3,378 mm

4,547 mm

9,093 mm

32

42,16 mm

1,651 mm

2,769 mm

2,972 mm

3,556 mm

4,851 mm

9,703 mm

40

48,26 mm

1,651 mm

2,769 mm

3,175 mm

3,683 mm

5,080 mm

10,160 mm

2

50

60,33 mm

1,651 mm

2,769 mm

3,175 mm

3,912 mm

5,537 mm

6,350 mm

11,074 mm

65

73,03 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

5,156 mm

7,010 mm

7,620 mm

14,021 mm

3

80

88,90 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

5,486 mm

7,620 mm

8,890 mm

15,240 mm

90

101,60 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

5,740 mm

8,077 mm

16,154 mm

1.2 Bảng đường kính ống thép tròn từ DN100 – DN200 (Ống từ 4” tới 8”)

Inch

DN
mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)

SCH 5

SCH 10

SCH 20

SCH 30

SCH 40

STD

SCH 60

SCH 80

SCH 100

4

100

114,30 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

6,020 mm

7,137 mm

8,560 mm

115

127,00 mm

6,274 mm

9,017 mm

5

125

141,30 mm

2,769 mm

3,404 mm

6,553 mm

9,525 mm

6

150

168,28 mm

2,769 mm

3,404 mm

7,112 mm

10,973 mm

8

200

219,08 mm

2,769 mm

3,759 mm

6,350 mm

7,036 mm

8,179 mm

10,312 mm

12,700 mm

15,062 mm

 

1.3 Bảng kích thước ống thép tròn từ DN250 – DN600 (Ống từ 10” tới 24”)

Inch

DN
mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)

SCH 5s

SCH 5

SCH 10s

SCH 10

SCH 20

SCH 30

10

250

273,05 mm

3,404 mm

3,404 mm

4,191 mm

4,191 mm

6,350 mm

7,798 mm

12

300

323,85 mm

3,962 mm

4,191 mm

4,572 mm

4,572 mm

6,350 mm

8,382 mm

14

350

355,60 mm

3,962 mm

3,962 mm

4,775 mm

6,350 mm

7,925 mm

9,525 mm

16

400

406,40 mm

4,191 mm

4,191 mm

4,775 mm

6,350 mm

7,925 mm

9,525 mm

18

450

457,20 mm

4,191 mm

4,191 mm

4,775 mm

6,350 mm

7,925 mm

11,100 mm

20

500

508,00 mm

4,775 mm

4,775 mm

5,537 mm

6,350 mm

9,525 mm

12,700 mm

24

600

609,60 mm

5,537 mm

5,537 mm

6,350 mm

6,350 mm

9,525 mm

14,275 mm

 

2. Ký hiệu kích thước đường kính ống thép tiêu chuẩn phổ biến hiện nay

Trên mỗi loại ống khác nhau bạn lại thấy có các ký hiệu riêng biệt. Các ký hiệu này không chỉ thể hiện kích thước ống thép mà còn thể hiện các thông tin về nhà sản xuất, chi tiết sản phẩm. Các ký hiệu phổ biến bao gồm: DN (A), Phi (mm) và Inch (“).


Các ký hiệu phổ biến bao gồm: DN (A), Phi (mm) và Inch (")

Nguồn gốc của các ký hiệu này xuất phát từ các bộ tiêu chuẩn (TC) trên thế giới như ASME của Mỹ (TC gốc có đơn vị là inch) hay TC ASTM. Một vài tiêu chuẩn tương tự hệ đo mét như EN-DIN, TCVN, TC ISO thường thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam hơn. Dưới đây là ý nghĩ cụ thể của từng ký hiệu trên ống thép để bạn có thể dễ dàng nắm được kích thước các loại ống thép mà bạn đang sử dụng.

Khi tìm hiểu bảng tra kích thước ống thép tiêu chuẩn, bạn sẽ thường thấy ký hiệu (“). Đây là một đơn vị đo lường thuộc hệ thống Nominal Pipe Size (NPS), xuất xứ từ Mỹ, dùng để chỉ kích thước danh định của các loại đường ống. Một số ví dụ phổ biến bao gồm: ½”, ¾”, 1”, 2”, 4”, 8”…


Inch là đơn vị đo lường của một đại lượng có tên là Nominal Pipe Size 

Loại đơn vị đo này không quá phổ biến ở Việt Nam do chúng thường không tương thích với các sản phẩm mà phụ kiện đi kèm với đường ống. Điều này khiến chúng dần trở thành đơn vị đo lường kích thước định danh ảo.

Chính vì thế mà các loại thép ống tiêu chuẩn SCH40 trong dải kích thước nhỏ hơn 12″ thì DN được xem như tương đương với đường kính trong. Ở Việt Nam, đơn vị Inch thường được sử dụng để thể hiện độ dài và độ dài của thành ống. Cách quy đổi đơn vị này như sau: 1 inch = 25,4 mmm = 0,0254 m.

2.2 Ký hiệu DN

DN cũng là một ký hiệu phổ biến khi bạn đọc các bảng quy đổi kích thước ống thép, DN còn được gọi là Nominal Bore (NB). DN là ký hiệu của kích thước danh định hay danh nghĩa của sản phẩm ống sau khi làm tròn. Nhiều người vẫn nhầm lẫn rằng một ống thép có ký hiệu DN15 thì kích thước thép tròn là phi 15mm. Những điều này là sai. Ví dụ DN15 hoặc 15A, tương đương với kích thước đường kính ngoài danh nghĩa là phi 21mm.

kích thước ống thép
DN là ký hiệu của kích thước danh định hay danh nghĩa của sản phẩm ống sau khi làm tròn

Tương tự như với NPS đã được nhắc tới phía trên, các ống DN tiêu chuẩn thường có kích thước gần như tương đương với kích thước đường kính trong. Và đây cũng là một hệ đo ảo. Nguyên nhân tùy thuộc vào từng tiêu chuẩn sản xuất ống khác nhau thì kích thước ống thép trên thực tế cũng sẽ khác nhau. Chẳng hạn với hệ tiêu chuẩn là BS thì DN15 sẽ có ý nghĩa là 21.2mm, hay  ASTM là 21.3mm.

2.3 Ký hiệu OD (phi)

Trong các bảng kích thước tiêu chuẩn ống thép bạn cũng sẽ nhìn thấy ký hiệu OD hay còn gọi là phi. Đây là ký hiệu của đường kính ngoài danh nghĩa, kích thước cơ bản nhất của các loại đường ống khi cần cân nhắc về tính chất và chế tạo, lắp đặt. Đây là đơn vị đo lường thân thuộc nhất tại Việt Nam. Chắc hẳn bạn đã từng trên một lần nhìn thấy ký hiệu “Ø”, tức là mm. Ví dụ một sản phẩm có kích thước ống thép là Ø21 tức là đường kính là 21mm.


Phi kích thước cơ bản nhất của các loại đường ống khi cần cân nhắc về tính chất, chế tạo và lắp đặt

Tại Việt Nam có một hiểu lầm khá phổ biến về ký hiệu này đó là OD là Ø21 thì đường kính ống thép đúng chuẩn 21mm. Tuy nhiên điều này trên thực tế không hoàn toàn đúng như vậy.

Theo bảng tra kích thước ống thép tiêu chuẩn, kích thước thép ống tròn thực được đo trực tiếp trên ống thành phẩm nên sẽ có điểm khác biệt với hai đơn vị là DN và NPS. Kích thước này được hình thành trên tiêu chuẩn ASME và ASTM nên hầu hết đều là số lẻ (do được nhân quy đổi với 25.4).

Tại Việt Nam, mọi người làm tròn để gọi Phi dễ dàng hơn. Ví dụ, theo tiêu chuẩn ASME thì đường kính ngoài OD của ống DN15 là 21,34 những chúng ta làm tròn và gọi ngắn gọn là đường ống Phi Ø 21.

2.4 Ký hiệu chiều dày SCH ống  thép ống

SCH (Schedule hay Sched) là ký hiệu chiều dày của ống thép. Một số loại ống thép đúc phổ biến bạn thường thấy sẽ có ký hiệu độ dày là SCH160, SCH120, SCH80,SCH40,…

Trong một số bảng kích thước ống thép thì thông số này còn được ký hiệu là W. Tùy theo nhu cầu sử dụng và thông số kỹ thuật thì mỗi loại ông lại được thiết kế với chiều dày khác nhau nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn về khả năng uốn, chịu áp lực, môi trường làm việc,…

kích thước ống thép tiêu chuẩn
Tùy theo nhu cầu sử dụng và thông số kỹ thuật thì mỗi loại ông lại được thiết kế với chiều dày khác nhau

Độ dày tiêu chuẩn của ống thông thường là SCH40. Tuy nhiên trong nhiều trường hợp môi trường làm việc áp lực thấp, vẫn có một số loại ống có độ dày thấp như SCH5S hay SCH10S thường dùng cho thép inox không gỉ.

3. Cách tính đường kính ống thép 

Sau khi đã nắm được ý nghĩa của các ký hiệu trên ống, bạn cần nắm được cách tính đường kính ống thép ống thép để có thể chủ động trong việc tìm mua các kích thước ống thép phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Để có thể tính được đường kính ngoài trên thực tế, ta sử dụng công thức dưới đây:

Đường kính trong (mm) = ĐK ngoài OD (mm) – Schedule (độ dày thành ống “mm”) x2

Bài viết trên đã tổng hợp các kiến thức liên quan tới kích thước ống thép tiêu chuẩn sử dụng phổ biến hiện nay. Đồng thời hướng dẫn cách đọc các ký hiệu trên ống. Mong rằng bạn đã có thêm cho mình những thông tin hữu ích và mua được đúng loại ống thép mình cần. Nếu còn bất kỳ thắc mắc gì hãy liên hệ chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

Thông tin liên hệ: 

  • Địa chỉ: Số 4/53 Đức Giang – Việt Hưng – Hà Nội
  • Website: thephinhducgiang.com
  • Email:thephinhducgiang@gmail.com
  • Hotline: 0325 246 123

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Set your categories menu in Theme Settings -> Header -> Menu -> Mobile menu (categories)
Shopping cart
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay

Bảo hành

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bên dưới để đăng ký bảo hành sản phẩm của bạn.

casibom güncel giriş casibom giriş casibom meritking güncel giriş meritking giriş meritking meritking güncel giriş meritking giriş meritking vaycasino güncel giriş vaycasino giriş vaycasino vaycasino güncel giriş vaycasino giriş vaycasino casibom güncel giriş casibom giriş casibom betnano güncel giriş betnano giriş betnano betnano betasus güncel giriş betasus giriş betasus betasus betasus güncel giriş betasus giriş betasus betasus hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet betturkey güncel giriş betturkey giriş betturkey betturkey betparibu güncel giriş betparibu giriş betparibu jojobet güncel giriş jojobet giriş jojobet jojobet meritking güncel giriş meritking giriş meritking meritking güncel giriş meritking giriş meritking meritking güncel giriş meritking giriş meritking meritking güncel giriş meritking giriş meritking hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet matbet güncel giriş matbet giriş matbet sahabet güncel giriş sahabet giriş sahabet sahabet smartbahis güncel giriş smartbahis giriş smartbahis smartbahis betcio güncel giriş betcio giriş betcio pradabet güncel giriş pradabet giriş pradabet betvole güncel giriş betvole giriş betvole limanbet güncel giriş limanbet giriş limanbet sahabet güncel giriş sahabet giriş sahabet sahabet lunabet güncel giriş lunabet giriş lunabet lunabet lunabet güncel giriş lunabet giriş lunabet lunabet restbet güncel giriş restbet giriş restbet betebet güncel giriş betebet giriş betebet perabet güncel giriş perabet giriş perabet