Bảng tra thép tròn đặc và báo giá mới nhất cho từng kích thước

Bảng tra thép tròn đặc và báo giá mới nhất cho từng kích thước

MỤC LỤC

Thép tròn đặc hiện nay được sản xuất với khá nhiều các kích thước và tỷ trọng khác nhau. Nhằm tạo nên một thị trường đa dạng và đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng. Chính vì vậy, để lựa chọn được sản phẩm thép có quy cách phù hợp nhất với công trình. Thì việc tham khảo bảng tra thép tròn đặc các loại, theo đúng tiêu chuẩn là điều người dùng nên quan tâm hàng đầu.

Do đó, ngay sau đây sẽ là những đặc điểm cơ bản nhất của thép tròn đặc mạ kẽm. Đặc biệt là bảng tra thép tròn đặc về khối lượng tiêu chuẩn. Đồng thời là cập nhật bảng báo giá chi tiết và mới nhất hiện nay

Đặc tính cơ bản của thép tròn đặc

Thép tròn đặc là sản phẩm có tiết diện tròn, hình dáng thuôn dài với các kích thước khác nhau. Thành phần chính của thép tròn đặc là thép hợp kim, hàm lượng % cacbon từ 0.13 – 0.58 tùy thuộc vào mác thép

Trên thị trường hiện nay, thép tròn đặc chủ yếu được nhập khẩu từ các nước: Hàn Quốc , EU, Nhật Bản, Đài Loan , Malaysia,Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Châu Âu…

1/ Thành phần hóa học và tiêu chuẩn mác thép

Tùy thuộc vào từng thương hiệu khác nhau mà thép tròn đặc sẽ có những tiêu chuẩn mác thép tương ứng. Thành phần hóa học của một số loại mác thép tròn đặc được thể hiện dưới đây

Mác thépThành phần hoá học (%)
CSiMnNiCrPS
SS400≤ 0.05≤ 0.05
S15C0.13 ~ 0.180.95 ~ 1.150.200.030 max0.035 max
S20C0.18 ~ 0.230.15 ~ 0.350.30 ~ 0.600.200.200.030 max0.035 max
S35C0.32 ~ 0.380.15 ~ 0.350.30 ~ 0.600.200.200.030 max0.035 max
S45C0.42 ~ 0.480.15 ~ 0.350.6 ~ 0.90.200.200.030 max0.035 max
S55C0.52 ~ 0.580.15 ~ 0.350.6 ~ 0.90.200.200.030 max0.035 max

 

Tính chất cơ lý tính của thép tròn đặc tiêu chuẩn:

Mác thépĐộ bền kéo đứtGiới hạn chảyĐộ dãn dài tương đối
N/mm²N/mm²(%)
SS40031021033.0
S15C35522830.5
S20C40024528.0
S35C510 ~ 570305 ~ 39022.0
S45C570 ~ 690345 ~ 49017.0
S55C630 ~ 758376 ~ 56013.5

2/ Ứng dụng và đặc điểm của thép tròn đặc

Với thành phần chính là thép hợp kim, thép tròn đặc có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa cao. Khả năng chịu lực tốt, chống được các tác động lực lớn.

Bên ngoài bề mặt của sản phẩm thường được phủ một lớp dầu mỏng, giúp bảo vệ lớp thép bên trong tốt hơn, hạn chế các tác động từ môi trường

Quy cách thép tròn đặc :

+ Đường kính dao động từ 4mm – 1000 mm.

+ Chiều dài tiêu chuẩn là 6m / cây, có thể cắt, chặt theo các kích thước khác nhau

Thép tròn đặc được sử dụng trong đa dạng các lĩnh vực như :

  • Thép đường kính nhỏ : làm bulong, đinh ốc, các chi tiết máy
  • Thép đường kính lớn : làm trục máy, piton, bánh răng….
  • Ngoài ra, nhờ đặc tính chống mài mòn cao, thép tròn đặc còn được sử dụng trong chế tạo các chi tiết như làm khuôn, trục cán hình, lò xo…trong cơ khí, chế tạo.

Bảng tra thép tròn đặc

Nhờ tính ứng dụng cao, được sủ dụng trong đa dạng lĩnh vực, thép tròn đặc được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau phù hợp với nhu cầu, mục đích của người dùng.

1/ Khối lượng thép tròn đặc

Ngay sau đây sẽ là bảng tra thép tròn đặc với những quy cách cơ bản nhất để người tiêu dùng có thể tham khảo

STTQUY CÁCH
KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc phi 60.22
2Thép tròn đặc Ø80.39
3Thép tròn đặc phi 100.62
4Thép tròn đặc phi 120.89
5Thép tròn đặc Ø141.21
6Thép tròn đặc phi 161.58
7Thép tròn đặc Ø182.00
8Thép tròn đặc Ø202.47
9Thép tròn đặc Ø222.98
10Thép tròn đặc Ø243.55
11Thép tròn đặc phi 253.85
12Thép tròn đặc Ø264.17
13Thép tròn đặc Ø284.83
14Thép tròn đặc phi 305.55
15Thép tròn đặc Ø326.31
16Thép tròn đặc Ø347.13
17Thép tròn đặc Ø357.55
18Thép tròn đặc Ø367.99
19Thép tròn đặc Ø388.90
20Thép tròn đặc Ø409.86
21Thép tròn đặc Ø4210.88
22Thép tròn đặc Ø4411.94
23Thép tròn đặc Ø4512.48
24Thép tròn đặc Ø4613.05
25Thép tròn đặc Ø4814.21
26Thép tròn đặc Ø5015.41
27Thép tròn đặc Ø5216.67
28Thép tròn đặc Ø5518.65
29Thép tròn đặc phi 6022.20
30Thép tròn đặc Ø6526.05
31Thép tròn đặc Ø7030.21
32Thép tròn đặc Ø7534.68
33Thép tròn đặc Ø8039.46
34Thép tròn đặc Ø8544.54
35Thép tròn đặc Ø9049.94
36Thép tròn đặc Ø9555.64
37Thép tròn đặc Ø10061.65
38Thép tròn đặc Ø11074.60
39Thép tròn đặc Ø12088.78
40Thép tròn đặc Ø12596.33

 

2/ Công thức tính thép tròn đặc

Ngoài những quy cách thường gặp ở bảng trên, thì thép tròn được hiện nay còn rất nhiều các kích thước và quy cách khác nhau.

Do đó, nếu gặp phải quy cách không có sẵn và tiện tra trong bảng, người tiêu dùng vẫn có thể tính toán được khối lượng sản phẩm 1 cách nhanh chóng nhờ 1 trong 2 công thức phổ biến sau đây :

Trước tiên, ta sẽ quy ước ký hiệu cho công thức:

+ D: là đường kính ngoài của thép tròn đặc (đơn vị là mm)

+ R: là bán kính của thép (đơn vị là mm). R= ½ D

Cách 1:   Khối lượng (kg) = 0.0007854 x D x D x 7.85

Ví dụ: Thép tròn đặc phi 4 (D = 4) theo công thức có khối lượng (kg) = 0.0007854 x 4 x 4 x 7.85= 0.099 (kg/m)

Cách 2: Khối lượng (kg )= R2 x 0.0246

Ví dụ: Thép tròn đặc phi 6 (D = 6) theo công thức 2 có Khối lượng (kg) = 32 x 0.0246 = 0.221 (kg/m)

Giá thép tròn đặc

Do thép tròn đặc được sản xuất với nhiều kích thước và trọng lượng khác nhau. Vậy nên bảng giá của sản phẩm thép này cũng sẽ có sự chênh lệch tương ứng tùy theo từng kích thước riêng

Tên sản phẩmBarem ( Kg/m )Giá VNĐ/kgGiá cây 6m
Thép tròn đặc phi 60.2216.50021.780
Thép tròn đặc phi 80.3916.50038.610
Thép tròn đặc phi 100.6216.50061.380
Thép tròn đặc phi 120.8916.50088.110
Thép tròn đặc phi 141.2116.500119.790
Thép tròn đặc phi 161.5816.500156.420
Thép tròn đặc phi 18216.500198.000
Thép tròn đặc phi 202.4716.500244.530
Thép tròn đặc phi 222.9816.500295.020
Thép tròn đặc phi 243.5516.500351.450
Thép tròn đặc phi 253.8516.500381.150
Thép tròn đặc phi 264.1716.500412.830
Thép tròn đặc phi 284.8316.500478.170
Thép tròn đặc phi 305.5516.500549.450
Thép tròn đặc phi 326.3116.500624.690
Thép tròn đặc phi 347.1316.500705.870
Thép tròn đặc phi 357.5516.500747.450
Thép tròn đặc phi 367.9916.500791.010
Thép tròn đặc phi 388.916.500881.100
Thép tròn đặc phi 409.8616.500976.140
Thép tròn đặc phi 4210.8816.5001.077.120
Thép tròn đặc phi 4411.9416.5001.182.060
Thép tròn đặc phi 4512.4816.5001.235.520
Thép tròn đặc phi 4613.0516.5001.291.950
Thép tròn đặc phi 4814.2116.5001.406.790
Thép tròn đặc phi 5015.4116.5001.525.590
Thép tròn đặc phi 5216.6716.5001.650.330
Thép tròn đặc phi 5518.6516.5001.846.350
Thép tròn đặc phi 6022.216.5002.197.800
Thép tròn đặc phi 6526.0516.5002.578.950
Thép tròn đặc phi 7030.2116.5002.990.790
Thép tròn đặc phi 7534.6816.5003.433.320
Thép tròn đặc phi 8039.4616.5003.906.540
Thép tròn đặc phi 8544.5416.5004.409.460
Thép tròn đặc phi 9049.9416.5004.944.060
Thép tròn đặc phi 9555.6416.5005.508.360
Thép tròn đặc phi 10061.6516.5006.103.350
Thép tròn đặc phi 11074.616.5007.385.400
Thép tròn đặc phi 12088.7816.5008.789.220
Thép tròn đặc phi 12596.3316.5009.536.670
Thép tròn đặc phi 130104.216.50010.315.800
Thép tròn đặc phi 135112.3616.50011.123.640
Thép tròn đặc phi 140120.8416.50011.963.160
Thép tròn đặc phi 145129.6316.50012.833.370
Thép tròn đặc phi 150138.7216.50013.733.280
Thép tròn đặc phi 155148.1216.50014.663.880
Thép tròn đặc phi 160157.8316.50015.625.170
Thép tròn đặc phi 170178.1816.50017.639.820
Thép tròn đặc phi 180199.7616.50019.776.240
Thép tròn đặc phi 190222.5716.50022.034.430
Thép tròn đặc phi 200246.6216.50024.415.380
Thép tròn đặc phi 210271.8916.50026.917.110
Thép tròn đặc phi 220298.416.50029.541.600
Thép tròn đặc phi 230326.1516.50032.288.850
Thép tròn đặc phi 240355.1316.50035.157.870
Thép tròn đặc phi 250385.3416.50038.148.660
Thép tròn đặc phi 260416.7816.50041.261.220
Thép tròn đặc phi 270449.4616.50044.496.540
Thép tròn đặc phi 280483.3716.50047.853.630
Thép tròn đặc phi 290518.5116.50051.332.490
Thép tròn đặc phi 300554.8916.50054.934.110
Thép tròn đặc phi 310592.4916.50058.656.510
Thép tròn đặc phi 320631.3416.50062.502.660
Thép tròn đặc phi 330671.4116.50066.469.590
Thép tròn đặc phi 340712.7216.50070.559.280
Thép tròn đặc phi 350755.2616.50074.770.740
Thép tròn đặc phi 360799.0316.50079.103.970
Thép tròn đặc phi 370844.0416.50083.559.960
Thép tròn đặc phi 380890.2816.50088.137.720
Thép tròn đặc phi 390937.7616.50092.838.240
Thép tròn đặc phi 400986.4616.50097.659.540
Thép tròn đặc phi 4101,036.4016.500102.603.600
Thép tròn đặc phi 4201,087.5716.500107.669.430
Thép tròn đặc phi 4301,139.9816.500112.858.020
Thép tròn đặc phi 4501,248.4916.500123.600.510
Thép tròn đặc phi 4551,276.3916.500126.362.610
Thép tròn đặc phi 4801,420.5116.500140.630.490
Thép tròn đặc phi 5001,541.3516.500152.593.650
Thép tròn đặc phi 5201,667.1216.500165.044.880
Thép tròn đặc phi 5501,865.0316.500184.637.970
Thép tròn đặc phi 5802,074.0416.500205.329.960
Thép tròn đặc phi 6002,219.5416.500219.734.460
Thép tròn đặc phi 6352,486.0416.500246.117.960
Thép tròn đặc phi 6452,564.9616.500253.931.040
Thép tròn đặc phi 6802,850.8816.500282.237.120
Thép tròn đặc phi 7003,021.0416.500299.082.960
Thép tròn đặc phi 7503,468.0316.500343.334.970
Thép tròn đặc phi 8003,945.8516.500390.639.150
Thép tròn đặc phi 9004,993.9716.500494.403.030
Thép tròn đặc phi 10006,165.3916.500610.373.610

Đơn vị nào cung cấp thép tròn đặc uy tín, chất lượng số 1 hiện nay

Thép tròn đặc phi 60

Công ty TNHH Thép Hình Đức Giang là đơn vị hàng đầu cung cấp thép tròn đặc, thép tròn S45C trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh, đầy đủ các chủng loại, kích thước…Được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn của Trung Quốc hay của Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Thụy Điển, Malaysia

Mọi sản phẩm thép tròn trơn được Thép Hình Đức Giang phân phối có đầy đủ tem nhãn, chứng chỉ CO-CQ… Sản phẩm mới 100% từ nhà máy, không gỉ sét, cong vênh. Dung sai sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất.
Với mong muốn được hợp tác và đồng hành lâu dài cùng quý khách hàng, Thép Hình Đức Giang luôn cam kết đảm bảo tiến độ, mức giá cạnh tranh, hỗ trợ vận chuyển và giao/ hạ hàng theo yêu cầu.
Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng, đặt hàng hoặc tư vấn, vui lòng liên hệ ngay với Thép Hình Đức Giang theo hotline dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo zalo và email để được hỗ trợ nhanh và chính xác nhất :
– Hotline : 0325 246 123

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Set your categories menu in Theme Settings -> Header -> Menu -> Mobile menu (categories)
Shopping cart
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay

Bảo hành

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bên dưới để đăng ký bảo hành sản phẩm của bạn.