Thép hình U là loại thép được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp chế tạo, nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, cấu trúc vững chắc. Bài viết dưới đây của Thép Hình Đức Giang sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, tiêu chuẩn, ưu điểm, ứng dụng và bảng tra trọng lượng thép hình U chi tiết nhất hiện nay.
1. Thép hình U là gì?

Thép hình U, hay còn gọi là thép chữ U, là loại thép có tiết diện mặt cắt ngang có dạng hình chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc uốn nguội từ thép tấm. Cấu tạo của thép bao gồm hai cánh song song và một phần đáy nối liền, tạo nên kết cấu vững chắc, dễ dàng lắp ghép trong nhiều dạng công trình.
2. Đặc điểm thép hình U

Thép hình U sở hữu nhiều đặc tính vượt trội, giúp nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các công trình kết cấu và cơ khí.
- Thép hình U có cấu trúc chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, giúp tăng độ ổn định và an toàn cho công trình.
- Nhờ cường độ chịu lực lớn, thép U có thể chống lại các tác động rung động mạnh, uốn hoặc nén trong quá trình sử dụng.
- Được sản xuất với nhiều kích cỡ, trọng lượng và tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng linh hoạt yêu cầu thiết kế của từng dự án.
- Bề mặt thép có thể chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao và tác động của hóa chất.
- Nhờ tính bền bỉ và khả năng chống oxi hóa, thép hình U duy trì hiệu quả sử dụng ổn định trong thời gian dài.
3. Tiêu chuẩn thép hình U
Hiện nay, thép hình U được sản xuất và sử dụng rộng rãi với nhiều quy cách và kích thước khác nhau, phổ biến nhất gồm: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400,… Các sản phẩm này đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các ngành xây dựng, cơ khí, công nghiệp chế tạo.
Các mác thép tiêu chuẩn thường gặp của thép hình U gồm:
- Tiêu chuẩn Mỹ: Thép A36, đạt chuẩn ASTM A36.
- Tiêu chuẩn Trung Quốc: Các mác thép Q235B, SS400, đạt chuẩn JIS G3101, G3010, SB410.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: Mác thép SS400, tuân theo JIS G3101, G3010, SB410.
- Tiêu chuẩn Nga: Mác thép CT3, đạt chuẩn GOST 380–88.
4. Bảng tra thép hình U
Để xác định trọng lượng của thép hình U, bạn có thể tham khảo bảng quy cách chi tiết dưới đây. Các thông số này sẽ giúp bạn tính toán chính xác trọng lượng của từng loại thép U đang sử dụng.
| Tên | Quy cách | Độ dài | Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây) |
| Thép hình U49 | U 49x24x2.5x6m | 6M | 2.33 | 14.00 |
| Thép hình U50 | U50x22x2,5x3x6m | 6M | – | 13.50 |
| Thép hình U63 | U63x6m | 6M | – | 17.00 |
| Thép hình U64 | U 64.3x30x3.0x6m | 6M | 2.83 | 16.98 |
| Thép hình U65 | U65x32x2,8x3x6m | 6M | – | 18.00 |
| U65x30x4x4x6m | 6M | – | 22.00 | |
| U65x34x3,3×3,3x6m | 6M | – | 21.00 | |
| Thép hình U75 | U75x40x3.8x6m | 6M | 5.30 | 31.80 |
| Thép hình U80 | U80x38x2,5×3,8x6m | 6M | – | 23.00 |
| U80x38x2,7×3,5x6m | 6M | – | 24.00 | |
| U80x38x5,7 x5,5x6m | 6M | – | 38.00 | |
| U80x38x5,7x6m | 6M | – | 40.00 | |
| U80x40x4.2x6m | 6M | 5.08 | 30.48 | |
| U80x42x4,7×4,5x6m | 6M | – | 31.00 | |
| U80x45x6x6m | 6M | 7.00 | 42.00 | |
| U 80x38x3.0x6m | 6M | 3.58 | 21.48 | |
| U 80x40x4.0x6m | 6M | 6.00 | 36.00 | |
| Thép hình U100 | U 100x42x3.3x6m | 6M | 5.17 | 31.02 |
| U100x45x3.8x6m | 6M | 7.17 | 43.02 | |
| U100x45x4,8x5x6m | 6M | – | 43.00 | |
| U100x43x3x4,5×6 | 6M | – | 33.00 | |
| U100x45x5x6m | 6M | – | 46.00 | |
| U100x46x5,5x6m | 6M | – | 47.00 | |
| U100x50x5,8×6,8x6m | 6M | – | 56.00 | |
| U 100×42.5×3.3x6m | 6M | 5.16 | 30.96 | |
| U100 x42x3x6m | 6M | – | 33.00 | |
| U100 x42x4,5x6m | 6M | – | 42.00 | |
| U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.30 | 43.80 | |
| U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.50 | 45.00 | |
| U 100x50x5x12m | 12M | 9.36 | 112.32 | |
| Thép hình U120 | U120x48x3,5×4,7x6m | 6M | – | 43.00 |
| U120x50x5,2×5,7x6m | 6M | – | 56.00 | |
| U 120x50x4x6m | 6M | 6.92 | 41.52 | |
| U 120x50x5x6m | 6M | 9.30 | 55.80 | |
| U 120x50x5x6m | 6M | 8.80 | 52.80 | |
| Thép hình U125 | U 125x65x6x12m | 12M | 13.40 | 160.80 |
| Thép hình U140 | U140x56x3,5x6m | 6M | – | 54.00 |
| U140x58x5x6,5x6m | 6M | – | 66.00 | |
| U 140x52x4.5x6m | 6M | 9.50 | 57.00 | |
| U 140×5.8x6x12m | 12M | 12.43 | 74.58 | |
| Thép hình U150 | U 150x75x6.5x12m | 12M | 18.60 | 223.20 |
| Thép hình U160 | U160x62x4,5×7,2x6m | 6M | – | 75.00 |
| U160x64x5,5×7,5x6m | 6M | – | 84.00 | |
| U160x62x6x7x12m | 12M | 14.00 | 168.00 | |
| U 160x56x5.2x12m | 12M | 12.50 | 150.00 | |
| U160x58x5.5x12m | 12M | 13.80 | 82.80 | |
| Thép hình U180 | U 180x64x6.x12m | 12M | 15.00 | 180.00 |
| U180x68x7x12m | 12M | 17.50 | 210.00 | |
| U180x71x6,2×7,3x12m | 12M | 17.00 | 204.00 | |
| Thép hình U200 | U 200x69x5.4x12m | 12M | 17.00 | 204.00 |
| U 200x71x6.5x12m | 12M | 18.80 | 225.60 | |
| U 200x75x8.5x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U 200x75x9x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| U 200x76x5.2x12m | 12M | 18.40 | 220.80 | |
| U 200x80x7,5×11.0x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U250 | U 250x76x6x12m | 12M | 22.80 | 273.60 |
| U 250x78x7x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U 250x78x7x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U300 | U 300x82x7x12m | 12M | 31.02 | 372.24 |
| U 300x82x7.5x12m | 12M | 31.40 | 376.80 | |
| U 300x85x7.5x12m | 12M | 34.40 | 412.80 | |
| U 300x87x9.5x12m | 12M | 39.17 | 470.04 | |
| Thép hình U400 | U 400x100x10.5x12m | 12M | 58.93 | 707.16 |
| Cừ 400x100x10,5x12m | 12M | 48.00 | 576.00 | |
| Cừ 400x125x13x12m | 12M | 60.00 | 720.00 | |
| Cừ 400x175x15,5x12m | 12M | 76.10 | 913.20 |
5. Ưu điểm thép hình U

- Chống cháy hiệu quả: Thép hình U không bắt lửa, có khả năng chống cháy cao, giúp đảm bảo an toàn cho công trình trong các môi trường có nhiệt độ khắc nghiệt.
- Chi phí thấp: Với mức giá hợp lý, thép hình U giúp tiết kiệm chi phí xây dựng và sản xuất.
- Chất lượng ổn định: Bề mặt và cấu trúc thép vững chắc, không bị cong vênh hay biến dạng, đảm bảo tính đồng đều và ổn định trong quá trình thi công.
- Nhẹ, bền chắc: Dù có trọng lượng nhẹ, thép hình U vẫn chịu lực và chịu tải tốt, là lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục yêu cầu kết cấu vững nhưng không quá nặng.
- Thân thiện với môi trường: Thép hình U có khả năng tái chế cao, giúp giảm thiểu chất thải công nghiệp và tác động tiêu cực đến môi trường.
- Chống rỉ sét, mối mọt, ăn mòn: Với lớp bề mặt bền bỉ, thép hình U chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
- Ứng dụng linh hoạt: Thép hình U được cán nóng với độ chính xác cao, dễ dàng ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp chế tạo, nông nghiệp, và vận tải. Ngoài ra, nó còn giúp tăng cường độ cứng và độ chịu lực theo cả chiều dọc lẫn ngang, mang lại hiệu quả tối ưu cho nhiều loại công trình.
6. Ứng dụng thép hình U

Thép hình U có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao, giúp duy trì độ bền trong môi trường khắc nghiệt và chịu được lực kéo lớn. Nhờ những ưu điểm này, thép U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và loại hình công trình khác nhau, bao gồm:
- Công trình cầu đường: Dùng làm khung kết cấu, lan can, dầm chịu lực,…
- Các tòa nhà cao tầng: Ứng dụng trong phần khung chịu tải, sàn thép hoặc hệ thống khung đỡ kỹ thuật.
- Nhà thép tiền chế và nhà xưởng kết cấu: Làm dầm, cột, khung đỡ, dầm cầu trục,…
- Công trình dân dụng: Sử dụng trong xây dựng bệnh viện, trường học, nhà ở, nhà kho, gara ô tô.
7. Báo giá thép hình U mới cập nhật
Giá thép hình U hiện nay có thể thay đổi theo từng ngày do chịu ảnh hưởng từ biến động nguyên vật liệu, chi phí sản xuất và nhu cầu thị trường. Mức giá cụ thể còn phụ thuộc vào kích thước, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đơn hàng của từng khách hàng.
Hiện tại, giá thép hình U đang dao động trong khoảng 19.000 – 32.000 VNĐ/kg, tùy theo quy cách và loại thép.
Để nhận được báo giá chính xác và chi tiết nhất, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp thép uy tín để được tư vấn, cập nhật giá mới nhất và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình.
Có thể thấy, thép hình U là vật liệu kết cấu lý tưởng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn và dễ dàng ứng dụng trong nhiều loại công trình. Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
Là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng công trình kết cấu thép và nhà thép tiền chế, Thép Hình Đức Giang tự hào mang đến giải pháp toàn diện cho hàng nghìn dự án, đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí. Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của Thép Hình Đức Giang để được tư vấn giải pháp kết cấu thép đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với yêu cầu của từng công trình.