BU LÔNG ĐAI ỐC LÀ GÌ? TÌM HIỂU BẢNG TRA BU LÔNG ĐAI ỐC TIÊU CHUẨN
Bu lông đai ốc là loại vật tư liên kết phổ biến không thể thiếu trong các mối ghép mà chúng ta rất dễ bắt gặp trong các loại thiết bị máy móc, công nghiệp, các công trình giao thông và dân dụng…
Khi sản xuất bu lông đai ốc, bên cạnh tiêu chuẩn sản xuất, đáp ứng được các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn khi sử dụng thì chúng còn phải đáp ứng được tiêu chuẩn bulong đai ốc đã đề ra. Vậy Bu Lông đai ốc là gì Bảng tra bulong đai ốc theo tiêu chuẩn và khối lượng như thế nào? Hãy cùng Thép Hình Đức Giang tìm hiểu chi tiết về vấn đề này qua bài viết sau đây nhé.
Khái niệm và đặc điểm Bu lông đai ốc
Bu lông
Bu lông là một sản phẩm cơ khí có cấu tạo dạng thanh trụ tròn được tiện ren, thường được sử dụng chung với đai ốc để lắp ráp, ghép nối các chi tiết thành một khối.
Đặc điểm nổi bật của bulong chính là có một đầu thiết kế dạng mũ với nhiều hình dáng như: hình tròn, hình vuông, hình lục giác chìm (6 cạnh trong), hình lục giác (6 cạnh ngoài), hình bát giác (8 cạnh),…Tuy nhiên, hình mũ lục giác 6 cạnh là phổ biến hơn cả bởi nó có tính thẩm mỹ và tính ứng dụng cao hơn.
Các mối lắp ghép của bu lông có thể chịu được lực của tải trọng kéo và uốn rất tốt, có độ bền, độ ổn định lâu dài.Việc tháo lắp và hiệu chỉnh các mối ghép của bu lông rất thuận tiện và nhanh chóng, không yêu cầu sử dụng các thiết bị hỗ trợ phức tạp nên rất được ưa chuộng.
Bulong đạt tiêu chuẩn chất lượng được cung cấp bởi CTEG
Đai ốc
Đai ốc hay còn được gọi là ê-cu được thiết kế với nhiều hình dạng, bên trong được tiện một đường rãnh (ren) xoắn ốc chạy quanh lỗ xuyên qua trung tâm.
Đai ốc là chi tiết thường được gắn liền với bu lông để tạo ra ma sát ren, lợi dụng sức căng của bulong , sức nén của chi tiết để kẹp chặt các chi tiết với nhau. Mỗi loại đai ốc sẽ tương ứng với một loại bulong nhất định.
CTEG cung cấp các loại đai ốc đạt chuẩn với giá thành tốt nhất
Các loại bu lông đai ốc phổ biến nhất hiện nay
Tùy vào yêu cầu và mục đích sử dụng khác nhau, sẽ có các chủng loại, kích cỡ bu lông đai ốc phù hợp.
Dựa trên chất liệu cấu tạo, sẽ có các loại bu lông, đai ốc làm từ nguyên liệu như: nhôm, đồng, thép cacbon, inox, hay titanium,….
Các loại bu lông: Bu lông vận chuyển, Bu lông đầu lục giác, bu lông neo, Bulong A325M, Bulong F10T (JIS B1186), Bulong tự đứt S10T, Bulong cường độ cao 8.8…
Các loại đai ốc: đai ốc cường độ cao 8.8, đai ốc xi trắng, đai ốc xám tro, đai ốc inox, đai ốc nắp, đai ốc lâu đài, đai ốc vuông, các loại đai ốc kết thúc hex, đai ốc và cấu trúc hạt nặng hex.
Hiện nay, với nhu cầu đòi hỏi các loại bulong đai ốc phải có tính chịu lực cao hơn nên người ta thường sẽ sử dụng sản phẩm có cấu tạo từ vật liệu cứng cáp, bền bỉ hơn.
Bảng tra bu lông đai ốc tiêu chuẩn
Bộ bu lông đai ốc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam). Cùng CTEG tham khảo bảng tra bu lông đai ốc tiêu chuẩn sau đây nhé.
Bảng tra Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 933
Bảng tra Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 931
Bảng tra Bu lông lục giác chìm đầu trụ sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 912
Bảng tra Bu lông lục giác chìm đầu cầu sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 7380
Bảng tra Bu lông lục giác chìm đầu bằng sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 7991
Bảng tra Đai ốc (Ecu) sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 934
HOTLINE: 0325 246 123
Bảng tra khối lượng bu lông đai ốc
Nếu bạn đang có những công trình cần hoàn thiện hoặc đang tìm mua, lựa chọn bu lông đai ốc phù hợp cho công trình của mình?
Hãy tham khảo ngay bảng tra khối lượng bu lông đai ốc của CTEG để có thể lựa chọn bu lông đai ốc phù hợp cho dự án của mình nhé.
Loại | Đơn vị | Bu lông
(Kg) |
Đai ốc
(Kg) |
Vòng đệm
(Kg) |
Khối lượng (Kg) |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M30 * 75 | Bộ | 0.5023 | 0.2214 | 0.0272 | 0.751 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M30 * 70 | Bộ | 0.4798 | 0.2214 | 0.0272 | 0.728 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M27 * 70 | Bộ | 0.3575 | 0.1535 | 0.0222 | 0.533 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M24 * 70 | Bộ | 0.2898 | 0.1046 | 0.0177 | 0.412 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M22 * 70 | Bộ | 0.2394 | 0.0742 | 0.0126 | 0.326 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M20 * 70 | Bộ | 0.1882 | 0.0619 | 0.0093 | 0.259 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M20 * 65 | Bộ | 0.1782 | 0.0619 | 0.0093 | 0.249 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M20 * 60 | Bộ | 0.1682 | 0.0619 | 0.0093 | 0.239 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M20 * 50 | Bộ | 0.1482 | 0.0619 | 0.0093 | 0.219 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M18 * 50 | Bộ | 0.1107 | 0.0442 | 0.0093 | 0.164 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M16 * 50 | Bộ | 0.0842 | 0.0325 | 0.0086 | 0.125 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M14 * 30 | Bộ | 0.0417 | 0.0238 | 0.0079 | 0.073 |
Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm) M12 * 30 | Bộ | 0.0301 | 0.0163 | 0.0047 | 0.051 |
Đai ốc M36 | 0.3848 | ||||
Đai ốc M30 | 0.2214 | ||||
Đai ốc M27 | 0.1535 | ||||
Đai ốc M24 | 0.1046 | ||||
Đai ốc M22 | 0.0742 | ||||
Đai ốc M20 | 0.0619 | ||||
Đai ốc M18 | 0.0442 | ||||
Đai ốc M16 | 0.0325 | ||||
Đai ốc M14 | 0.0238 | ||||
Đai ốc M12 | 0.0163 |
Liên hệ ngay với Thép Hình Đức Giang để được tư vấn thêm về các thông số bu lông đai ốc phù hợp nhất với nhu cầu của bạn qua Hotline: 0325 246 123. Ngoài ra, Quý khách có thể để lại thông tin liên hệ trực tiếp trên website:Thephinhducgiang.com để nhận báo giá sớm nhất nhé.
HOTLINE: 0325 246 123