Bài viết dưới đây, Thép Hình Đức Giang sẽ tổng hợp bảng barem trọng lượng thép ống đen Hòa Phát đầy đủ nhất để quý khách hàng tiện theo dõi.

Bạn muốn biết về các bảng tra barem thép ống, thép hộp Hòa Phát đầy đủ chi tiết nhất
Là Đại Lý Cấp 1 cung cấp phân phối Thép Ống Hòa Phát
Hotline hỗ trợ : 0325 246 123
Bảng tra barem thép ống đen Hòa Phát
| Quy cách thép ống đen Hòa Phát | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| ỐNG 21 DN 21.2 (ĐK NGOÀI) DN 15 (DK TRONG) 1/2 INCH |
1.80 | 5.17 |
| 2.00 | 5.68 | |
| 2.30 | 6.43 | |
| 2.50 | 6.92 | |
| 2.60 | 7.26 | |
| ỐNG 27 DN 26.65 ĐK NGOÀI) DN 20 (ĐK TRONG) 3/4 INCH |
1.80 | 6.62 |
| 2.00 | 7.29 | |
| 2.30 | 8.29 | |
| 2.50 | 8.93 | |
| 2.60 | 9.36 | |
| 3.00 | 10.65 | |
| ỐNG 34 DN 33.5 (ĐK NGOÀI) DN 25 (ĐK TRONG) 1 INCH |
1.80 | 8.44 |
| 2.00 | 9.32 | |
| 2.30 | 10.62 | |
| 2.50 | 11.47 | |
| 2.60 | 11.89 | |
| 3.00 | 13.54 | |
| 3.20 | 14.40 | |
| 3.50 | 15.54 | |
| 3.60 | 16.20 | |
| ỐNG 42 DN 42.2 (ĐK NGOÀI) DN 32 (ĐK TRONG) 1 1/4 INCH |
1.80 | 10.76 |
| 2.00 | 11.90 | |
| 2.30 | 13.58 | |
| 2.50 | 14.69 | |
| 2.60 | 15.24 | |
| 2.80 | 16.32 | |
| 3.00 | 17.40 | |
| 3.20 | 18.60 | |
| 3.50 | 20.04 | |
| 4.00 | 22.61 | |
| 4.20 | 23.62 | |
| 4.50 | 25.10 | |
| ỐNG 49 DN 48.1 (ĐK NGOÀI) DN 40 (ĐK TRONG) 1 1/2 INCH |
1.80 | 12.33 |
| 2.00 | 13.64 | |
| 2.30 | 15.59 | |
| 2.50 | 16.87 | |
| 2.60 | 17.50 | |
| 2.80 | 18.77 | |
| 3.00 | 20.02 | |
| 3.20 | 21.26 | |
| 3.50 | 23.10 | |
| 4.00 | 26.10 | |
| 4.20 | 27.28 | |
| 4.50 | 29.03 | |
| 4.80 | 30.75 | |
| 5.00 | 31.89 | |
| ỐNG 60 DN 59.9 (ĐK NGOÀI) DN 50 (ĐK TRONG) 2 INCH |
1.80 | 15.47 |
| 2.00 | 17.13 | |
| 2.30 | 19.60 | |
| 2.50 | 21.23 | |
| 2.60 | 22.16 | |
| 2.80 | 23.66 | |
| 3.00 | 25.26 | |
| 3.20 | 26.85 | |
| 3.50 | 29.21 | |
| 3.60 | 30.18 | |
| 4.00 | 33.10 | |
| 4.20 | 34.62 | |
| 4.50 | 36.89 | |
| 4.80 | 39.13 | |
| 5.00 | 40.62 | |
| ỐNG 76 DN 75.6 (ĐK NGOÀI) DN 65 (ĐK TRONG) 2 1/2 INCH |
1.80 | 19.66 |
| 2.00 | 21.78 | |
| 2.30 | 24.95 | |
| 2.50 | 27.04 | |
| 2.60 | 28.08 | |
| 2.80 | 30.16 | |
| 3.00 | 32.23 | |
| 3.20 | 34.28 | |
| 3.50 | 37.34 | |
| 3.60 | 38.58 | |
| 3.80 | 40.37 | |
| 4.00 | 42.40 | |
| 4.20 | 44.37 | |
| 4.50 | 47.34 | |
| 4.80 | 50.29 | |
| 5.00 | 52.23 | |
| 5.20 | 54.17 | |
| 5.50 | 57.05 | |
| 6.00 | 61.79 | |
| ỐNG 90 DN 88.3 (ĐK NGOÀI) DN 80 (ĐK TRONG) 3 INCH |
1.80 | 23.04 |
| 2.00 | 25.54 | |
| 2.30 | 29.27 | |
| 2.50 | 31.74 | |
| 2.80 | 35.42 | |
| 3.00 | 37.87 | |
| 3.20 | 40.30 | |
| 3.50 | 43.92 | |
| 3.60 | 45.14 | |
| 3.80 | 47.51 | |
| 4.00 | 50.22 | |
| 4.20 | 52.27 | |
| 4.50 | 55.80 | |
| 4.80 | 59.31 | |
| 5.00 | 61.63 | |
| 5.20 | 63.94 | |
| 5.50 | 67.39 | |
| 6.00 | 73.07 | |
| ỐNG 114 DN 114.3 (ĐK NGOÀI) DN 100 (ĐK TRONG) 4 INCH |
1.80 | 29.75 |
| 2.00 | 33.00 | |
| 2.30 | 37.84 | |
| 2.50 | 41.06 | |
| 2.80 | 45.86 | |
| 3.00 | 49.05 | |
| 3.20 | 52.58 | |
| 3.50 | 56.97 | |
| 3.60 | 58.50 | |
| 3.80 | 61.68 | |
| 4.00 | 64.81 | |
| 4.20 | 67.93 | |
| 4.50 | 72.58 | |
| 4.80 | 77.20 | |
| 5.00 | 80.27 | |
| 5.20 | 83.33 | |
| 5.50 | 87.89 | |
| 6.00 | 95.44 | |
| ỐNG 141 DN 141.3 (ĐK NGOÀI) DN 125 (ĐK TRONG) |
3.96 | 80.46 |
| 4.78 | 96.54 | |
| 5.16 | 103.95 | |
| 5.56 | 111.66 | |
| 6.35 | 126.80 | |
| ỐNG 168 DN 168.3 (ĐK NGOÀI) DN 150 (ĐK TRONG) |
3.96 | 96.24 |
| 4.78 | 115.62 | |
| 5.16 | 124.56 | |
| 5.56 | 133.86 | |
| 6.35 | 152.16 | |
| ỐNG 219 DN 219.1 (ĐK NGOÀI) DN 200 (ĐK TRONG) |
3.96 | 126.06 |
| 4.78 | 151.56 | |
| 5.16 | 163.32 | |
| 5.56 | 175.68 | |
| 6.35 | 199.86 | |
| Ống 273 DN 273.0 (ĐK NGOÀI) DN 250 (ĐK TRONG |
6.35 | 250.50 |
| 7.09 | 278.94 | |
| 7.80 | 306.06 | |
| Ống 323.8 DN 324 (ĐK NGOÀI) DN 300 (ĐK TRONG) |
6.35 | 298.26 |
| 7.14 | 334.50 | |
| 7.92 | 370.14 |
Bảng tra trọng lượng thép Hòa Phát dùng để làm gì?
Barem thép là bảng tra trọng lượng của thép đã được quy đổi theo từng loại, từng kích thước, đơn vị trên từng cây, với chiều dài chuẩn của mỗi cây thép thường là từ 6m đến 12m tùy theo nhà sản xuất. Với thép Hòa phát, độ dài tiêu chuẩn cây thép là 6m.
Dựa vào bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát. Các chủ đầu tư, kiến trúc sư tính toán được số lượng, khối lượng thép cần dùng và trọng lượng của công trình. Và một số lợi ích dưới đây:
- Giúp tính được khối lượng sắt thép với khối lượng bê tông một cách chính xác. Từ đó, tính được kết cấu lực, trọng lượng cũng như các chỉ số an toàn của dự án.
- Đánh giá được chất lượng thép của nhà sản xuất thép xây dựng và có thể giám sát, nghiệm thu khối lượng đơn hàng một cách dễ dàng.
- Ngoài ra, tính toán chi phí của khối lượng thép cần sử dụng cũng giúp ích cho việc xây dựng ngân sách, quản lý chi phí và cân bằng nhiều yếu tố để đạt hiệu quả cao nhất trong thi công xây dựng dự án chung.
Dấu hiệu nhận biết thép ống, thép hộp Hòa Phát chính hãng
Để giúp khách hàng nhận biết rõ những dấu hiệu của các sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng khi mua hàng. Tránh bị nhầm lẫn hoặc mua phải hàng giả, hàng nhái nhãn hiệu. Chúng tôi xin được gửi đến quý khách dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát chất lượng như sau:
- Khóa đai: Chữ HÒA PHÁT được dập nổi ở chính giữa. Trên khóa đai có 02 cặp vết xé do ngoàm đóng đai.
- Hình dáng bó ống: Đầu ống hộp gọn, ít có cạnh sắc, via đầu. Đầu ống tròn cỡ lớn: được vét phẳng đầu và mép ngoài được vát khoảng 30 độ.
- Đầu ống thép: Đầu ống hộp gọn, ít có cạnh sắc, via đầu. Đầu ống tròn cỡ lớn: được vét phẳng đầu và mép ngoài được vát khoảng 30 độ.
- Chữ in trên ống thép: HÒA PHÁT STEEL PIPE THUONG HIEU QUOC GIA
- Dây đại: Ống thành phẩm được đóng đai có màu sắc khác nhau, bản rộng 25-32mm tùy loại: Đai màu xanh lá cây với ống mạ kẽm nhúng nóng; đai màu xanh dương với ống tôn mạ kẽm; đai đen hoặc đai tôn mạ kẽm với ống thép đen, ống cỡ lớn.




Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty TNHH Thép Hình Đức Giang
– B1 : Thép Hình Đức Giang cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.
– B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.
– B3 : Thép Hình Đức Giang tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.
– B4: Thép Hình Đức Giang sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.
– B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.
Lý do nên chọn Thép Hình Đức Giang
– Với kinh nghiệm trong nghề hơn 10 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam
– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam
– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Bắc
– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn
– Thép Hình Đức Giang phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Thép Hình Đức Giang luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.
– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.
– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Thép Hình Đức Giang có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.
Với phương châm ” Uy tín – chất lượng – thành công”. Đến với với công ty chúng tôi quý khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.
Thép Hình Đức Giang là đơn vị chuyên hoạt động về lĩnh vực cung cấp và phân phối Thép hình H, I, U V; Thép hộp mạ kẽm; Thép hộp đen; Thép hộp cỡ lớn; Xà gồ C, Xà gồ Z; Sắt thép Xây dựng, Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tôn kẽm, Thép ống mạ kẽm, Thép ống đen, Thép ống đúc, Thép tấm các loại, …với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các nhà máy Việt Nam và Nhập khẩu.


