Thép hình U 250*90*9*13mm

_ Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990
_ Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88
_ Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …
_ Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …
_ Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …
_ Ứng Dụng; Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Nhà Xưởng, Xây Dựng Cầu Đường, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo, …
LIÊN HỆ: MR SÁCH 0325 246 123
Bạn quan tâm đến mẫu sản phẩm, hãy liên hệ theo các thông tin bên dưới để được tư vấn:
Thép hình U 250 × 90 × 9 × 13 mm là một loại thép hình chữ U được sử dụng phổ biến trong các công trình kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường và cơ khí chế tạo nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
🔩 Thông số kỹ thuật thép hình U 250 × 90 × 9 × 13 mm
- Chiều cao bụng (H): 250 mm
- Chiều rộng cánh (B): 90 mm
- Độ dày bụng (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 13 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng tham khảo: khoảng 34 – 35 kg/m
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM, EN, TCVN…
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235, A36
Giới thiệu chung về đặc tính sản phẩm Thép hình U 250*90*9*13mm
| MÁC THÉP | A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B |
| TIÊU CHUẨN | ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 |
| ỨNG DỤNG | Thép hình U được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo… và các ứng dụng khác |
| XUẤT XỨ | Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt Nam |
|
QUY CÁCH
|
Dày : 9mm – 13mm |
| Dài : 6000mm (6m) |
Đặc tính hóa học bên trong sản phẩm
|
Name
|
CHEMICAL COMPOSITION | |||||||
| C max |
Si max |
Mn max | P max |
S max |
Ni max |
Cr max |
Cu max |
|
| % | % | % | % | % | % | % | % | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 40 | 50 | 0.20 | ||
| SS400 | 50 | 50 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 45 | 45 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 50 | 50 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 35 | 35 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 35 | 35 | |||
| SM490A | 0.20-0.22 | 0.55 | 1.65 | 35 | 35 | |||
| SM490B | 0.18-0.20 | 0.55 | 1.65 | 35 | 35 | |||
Cách đọc thông số của thép hình chữ U 250*90*9*13mm
Dựa trên những con số (250*90*9*13mm) chúng ta có thể hiểu được sản phẩm mẫu chữ U gồm mặt đáy rộng 250mm với độ dày 9mm, 2 cạnh chữ U rộng 90mm có độ dày là 13mm.
Bảng thông số chung cho thép hình U mọi kích cỡ
| H (mm) | B (mm) | t1(mm) | t2(mm) | L (m) | W (kg/m) |
| 60 | 36 | 4,4 | 6 | 5,90 | |
| 80 | 40 | 4,5 | 6 | 7,05 | |
| 100 | 46 | 4,5 | 6 | 8,59 | |
| 100 | 50 | 5,0 | 7,5 | 12 | 9,36 |
| 120 | 52 | 4,8 | 12 | 10,48 | |
| 125 | 65 | 6 | 8 | 12 | 13,4 |
| 140 | 58 | 4,9 | 12 | 12,30 | |
| 150 | 75 | 6,5 | 10 | 12 | 18,60 |
| 160 | 64 | 5,0 | 12 | 14,20 | |
| 180 | 68 | 6,0 | 12 | 18,16 | |
| 180 | 68 | 6,5 | 12 | 18,40 | |
| 180 | 75 | 7,0 | 10,5 | 12 | 21,40 |
| 200 | 73 | 6,0 | 12 | 21,30 | |
| 200 | 73 | 7,0 | 12 | 23,70 | |
| 200 | 76 | 5,2 | 12 | 18,40 | |
| 200 | 80 | 7,5 | 11 | 12 | 24,60 |
| 240 | 90 | 5,6 | 12 | 24,00 | |
| 250 | 90 | 9,0 | 13 | 12 | 34,60 |
| 250 | 78 | 6,8 | 12 | 25,50 | |
| 280 | 85 | 9,9 | 12 | 34,81 | |
| 300 | 90 | 9,0 | 13 | 12 | 38,10 |
| 300 | 82 | 7,0 | 12 | 31,00 | |
| 300 | 87 | 9,5 | 12 | 39,20 | |
| 300 | 88 | 7,0 | 12 | 34,60 | |
| 300 | 90 | 12,0 | 12 | 48,60 | |
| 380 | 100 | 10,5 | 16 | 12 | 54,50 |
Nhờ 2 thành chữ U dày mà lại có độ rộng nhỏ(chiều cao của thành thấp). Nên nó có khả năng chịu lực rất tốt. Bề mặt đáy lớn nên rất tiện cho việc bắt nối các loại thép hình khác hoặc các bề mặt khác vào một cách êm ái – kín mặt. Tốt cho việc thiết kế cũng như thi công mặt bằng phẳng.
🏗 Ứng dụng của thép U 250
Thép U 250 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Kết cấu nhà tiền chế, nhà thép công nghiệp
- Làm dầm, khung chịu lực, xà gồ lớn
- Cầu đường, công trình hạ tầng
- Gia công máy móc, cơ khí chế tạo
- Kết cấu bệ đỡ, khung sườn công trình
⭐ Ưu điểm
✔ Khả năng chịu tải và chịu lực tốt
✔ Độ bền cao, ít bị cong vênh khi thi công
✔ Dễ dàng gia công, hàn cắt
✔ Phù hợp cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp
THÉP HÌNH ĐỨC GIANG
SỐ 4/53 ĐỨC GIANG – VIỆT HƯNG – HÀ NỘI
HOTLINE: 0325 246 123