1.THÉP TẤM MẠ KẼM
Thép tấm mạ kẽm là sản phẩm cắt tấm sử dụng nguồn nguyên liệu thép phủ một lớp kẽm chống ăn mòn gỉ sét được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại.
1.1 Cấu tạo thép tấm mạ kẽm
1. Lõi thép
Là thép tấm cán nguội (hoặc cán nóng), có khả năng chịu lực tốt.
Thường có độ dày phổ biến từ 0.3mm – 3.0mm, tùy vào mục đích sử dụng.
Được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật như: JIS G 3302 (Nhật), ASTM A653 (Mỹ), EN 10346 (Châu Âu).
2. Lớp mạ kẽm
Kẽm nguyên chất (Zn) được phủ lên bề mặt thép thông qua công nghệ nhúng nóng liên tục
Có tác dụng chống ăn mòn, bảo vệ thép khỏi gỉ sét và tăng tuổi thọ sản phẩm.
Lớp mạ có độ dày khác nhau, được đo bằng đơn vị g/m², ví dụ:
Z100: 100 g/m² (tổng 2 mặt)
Z275: 275 g/m² (phổ biến cho điều kiện ngoài trời)
3. Lớp phủ bổ sung
Một số loại thép tấm mạ kẽm còn có thêm:
Lớp dầu (oiled): giảm oxy hóa khi vận chuyển/lưu kho.
Lớp passivation (chromate): chống gỉ trắng.
Lớp sơn phủ màu (nếu là tôn mạ màu): tăng thẩm mỹ và độ bền.
Với cấu tạo gồm lõi thép nền chắc chắn và lớp mạ kẽm bảo vệ bền bỉ, thép tấm mạ kẽm không chỉ đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật mà còn đảm bảo khả năng chống oxy hóa vượt trội. Nhờ vậy, sản phẩm luôn là lựa chọn hàng đầu trong nhiều công trình và ngành công nghiệp hiện đại. Việc hiểu rõ cấu tạo giúp người dùng đưa ra quyết định đúng đắn khi chọn mua và ứng dụng thép mạ kẽm vào thực tế
Sản phẩm của Thép Hình Đức Giang luôn đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe và được chứng nhận của các tổ chức trên thế giới :
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS3302
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A653/A653M
- Tiêu chuẩn Úc : AS 1397
- Tiêu chuẩn châu Âu : EN10346
- Tiêu chuẩn Malaysia : MS 2385
Chạy trên dây chuyền hiện đại, thép tấm mạ kẽm được phủ lớp chrome với mục đích làm cho lớp mạ kẽm bền hơn, công năng sử dụng lâu dài, thích hợp với nhiều điều kiện tự nhiên đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng.

1.2 Thép tấm mạ kẽm dùng để làm gì
Sản phẩm thép mạ kẽm được dùng trong ngành công nghiệp như :
Thép tấm mạ kẽm là loại thép được phủ một lớp kẽm lên bề mặt thông qua công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện. Lớp kẽm này giúp chống lại quá trình oxy hóa và ăn mòn, từ đó tăng tuổi thọ cho thép. Nhờ đặc tính đó, thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Dưới đây là một số công dụng chính:
- Chế tạo linh kiện xe hơi.
- Sử dụng trong việc chế tạo linh kiện máy móc phức tạp.
- Sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu.
- Sử dụng trong việc làm thép ống mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm.
- Làm máng xối, tôn đỗ sàn, tôn lót sàn bê tông.
Thép tấm mạ kẽm là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí đến dân dụng nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt. Việc lựa chọn thép tấm không chỉ giúp gia tăng tuổi thọ công trình mà còn tối ưu chi phí bảo trì và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng

1.3 Ưu điểm của thép tấm mạ kẽm
Ưu điểm của thép tấm
- Không bị rĩ sét trong mội trường bình thường.
- Gía thành rẽ, dễ sử dụng.
- Độ bền cao hơn so với các loại thép thông thường
- Khả năng chóng oxy hoá mạnh.
- Dễ lắp đặt
- Bề mặt nhản mịnh, sáng bóng.
Nhược điểm của thép tấm mạ kẽm
- Trong môi trường axit mạnh sẽ dễ bị ăn mòn, thường phải thay thế bằng INOX hay thép không gĩ.
- Giá thành cao hơn so với các loại thép thông thường.

1.4 Quy cách sản phẩm
Dưới đây là bảng quy cách sản phẩm tại nhà máy
| Độ dày (mm) | 0,16 ÷ 1,5 |
| Khổ rộng lớn nhất | 1250 |
| Trọng lượng cuộn lớn nhất (tấn) | 25 |
| Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất (g/m2) | 300 |
| Đường kính trong (mm) | 508 hoặc 610 |
Bề mặt thành phẩm thép tấm mạ kẽm (Coating treatment):
- Bông kẽm thường
- Bông kẽm nhỏ
- Không bông.
Xử lý bề mặt thành phẩm (Finishing):
- Thụ động hóa Chromated
- Dầu
- hoặc Anti-finger (màu, không màu).

1.5 Tiêu chuẩn chất lượng
- UỐN CHỮ T: ≤ 3T.
- Tiêu chuẩn lớp mạ
| Tiêu chuẩn mạ | Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2) | Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2) |
| Z05 | 50 | 43 |
| Z06 | 60 | 51 |
| Z08 | 80 | 68 |
| Z10 | 100 | 85 |
| Z12 | 120 | 102 |
| Z18 | 180 | 153 |
| Z20 | 200 | 170 |
| Z22 | 220 | 187 |
| Z25 | 250 | 213 |
| Z27 | 275 | 234 |
* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các tiêu chuẩn mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng.
- Tiêu chuẩn bề mặt: Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.
2.BÁO GIÁ THÉP TẤM MẠ KẼM
2.1 Báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất 2025
Dưới đây là bảng báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất thị trường 2025 do Thép Hình Đức Giang cung cấp và báo giá
- Giá thép tấm mạ kẽm dao động từ từ 24.500 – 32.000 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| TT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Thép tấm mạ kẽm khổ 1m | ||||
| 2 | 0.7 | 5.5 | Kg | ||
| 3 | 0.8 | 6.5 | Kg | ||
| 4 | 0.9 | 7.5 | Kg | ||
| 5 | 1.0 | 8.5 | Kg | ||
| 6 | 1.1 | 9.5 | Kg | ||
| 7 | 1.2 | 10.5 | Kg | ||
| 8 | 1.4 | 11.5 | Kg | ||
| 9 | 1.8 | 16.5 | Kg | ||
| 10 | 2.0 | 17.5 | Kg | ||
| 11 | Thép tấm mạ kẽm khổ 1m20 | 0.6 | 5.5 | Kg | |
| 12 | 0.7 | 6.5 | Kg | ||
| 13 | 0.8 | 7.6 | Kg | ||
| 14 | 0.9 | 8.6 | Kg | ||
| 15 | 1.0 | 9.5 | Kg | ||
| 16 | 1.1 | 1.5 | Kg | ||
| 17 | 1.2 | 11 | Kg | ||
| 18 | 1.4 | 13.2 | Kg | ||
| 19 | 1.8 | 16.5 | Kg | ||
| 20 | 2.0 | 18.5 | Kg | ||
| 21 | Thép tấm mạ kẽm khổ 1m25 | 0.6 | 5.8 | Kg | |
| 22 | 0.7 | 6.8 | Kg | ||
| 23 | 0.8 | 7.7 | Kg | ||
| 24 | 0.9 | 8.8 | Kg | ||
| 25 | 1.0 | 9.75 | Kg | ||
| 26 | 1.1 | 10.8 | Kg | ||
| 27 | 1.2 | 11.7 | Kg | ||
| 27 | 1.4 | 13.5 | Kg | ||
| 29 | 1.8 | 17.5 | Kg | ||
| 30 | 2.0 | 18.5 | Kg |
2.2 Báo giá thép tấm mạ kẽm
Dưới đây là bảng báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất thị trường 2025 do Thép Hình Đức Giang cung cấp và báo giá
- Giá thép tấm mạ kẽm dao động từ 160.000 – 890.000 VNĐ/Tấm. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (mm) | Bảng giá thép tấm mạ kẽm mới nhất 2025 | |
| Khổ 1m x 2m | Khổ 1m25 x 2m5 | |
| 0.5 | 160.000 | 270.000 |
| 0.6 | 200.000 | 330.000 |
| 0.7 | 240.000 | 390.000 |
| 0.8 | 260.000 | 440.000 |
| 0.9 | 320.000 | 500.000 |
| 1.0 | 350.000 | 560.000 |
| 1.1 | 390.000 | 620.000 |
| 1.2 | 430.000 | 670.000 |
| 1.4 | 500.000 | 790.000 |
| 1.5 | 540.000 | 850.000 |
| 1.8 | 650.000 | 930.000 |
| 2.0 | 710.000 | 1.110.000 |
| 2.5 | 890.000 | 1.130.000 |
2.3 Lưu ý khi mua thép tấm mạ kẽm
Với nguồn hàng ổn định, xuất xứ rõ ràng và giá cả cạnh tranh, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, phù hợp với mọi công trình dân dụng và công nghiệp.
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Giá trên chưa bao gồm vận chuyển.
- Bảng giá có giá trị trong vòn 7 ngày.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép tấm mạ kẽm uy tín, chất lượng cao với giá cạnh tranh, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá mới nhất. Với hệ thống kho bãi rộng khắp, giao hàng nhanh chóng và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết đồng hành cùng mọi công trình xây dựng của bạn – từ dân dụng đến công nghiệp quy mô lớn.

3.ỨNG DỤNG THÉP TẤM MẠ KẼM
3.1 Ứng dụng của thép tấm mạ kẽm trong công trình xây dựng
Thép tấm mạ kẽm có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau nhờ vào tính bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí hợp lý. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến:
1. Xây dựng và kết cấu
- Lợp mái và vách ngăn: Thép mạ kẽm thường được sử dụng làm tấm lợp mái và vách ngăn trong xây dựng nhà xưởng, nhà dân dụng, nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.
- Kết cấu thép: Dùng làm các chi tiết kết cấu trong xây dựng như khung thép, xà gồ, thanh giằng, thang máy, dầm thép, do có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
- Sàn thép và lan can: Còn được ứng dụng trong sản xuất sàn thép, lan can bảo vệ, thang thép trong các công trình công nghiệp.
2. Ngành ô tô
- Thân xe và bộ phận khung gầm: Được sử dụng trong sản xuất các chi tiết khung gầm, thân xe để tăng khả năng chống rỉ sét, kéo dài tuổi thọ của xe.
- Linh kiện xe: Dùng cho các bộ phận khác như tấm chắn bảo vệ dưới xe, thùng xe và một số chi tiết nhỏ khác.
3. Sản xuất thiết bị gia dụng
- Tủ lạnh, máy giặt, máy điều hòa không khí: Được sử dụng để làm vỏ và các linh kiện bên trong của các thiết bị gia dụng nhờ khả năng chống gỉ tốt và độ bền cao.
- Thiết bị bếp: Dùng trong các thiết bị như lò nướng, bếp gas, tủ bếp, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền.
4. Ngành công nghiệp điện
- Hộp điện, tủ điện: Thép mạ kẽm được dùng để làm vỏ tủ điện, hộp điện và các bảng điều khiển điện để đảm bảo an toàn và độ bền trước môi trường khắc nghiệt.
- Tháp truyền tải điện: Các tháp điện cao thế và thiết bị truyền tải điện cũng thường sử dụng thép mạ kẽm để đảm bảo độ bền và khả năng chống lại sự ăn mòn của môi trường.
5. Ngành công nghiệp sản xuất
- Ống dẫn: Thường được gia công thành các loại ống dẫn sử dụng trong hệ thống dẫn nước, dẫn dầu, khí đốt, hoặc hệ thống ống thoát nước trong các công trình xây dựng.
- Thiết bị chế tạo máy móc: Còn được ứng dụng để sản xuất các chi tiết, linh kiện máy móc nhờ khả năng chống mài mòn tốt.
6. Các công trình hạ tầng
- Cầu đường: Thép mạ kẽm được sử dụng trong xây dựng các cây cầu, lan can cầu, đường hầm nhờ khả năng chịu lực tốt và chống gỉ sét dưới các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Lan can và rào chắn giao thông: Thép tấm được dùng trong việc làm các lan can bảo vệ, rào chắn giao thông trên đường cao tốc, quốc lộ và các công trình công cộng.
3.2 Lưu ý khi chọn thép tấm mạ kẽm
- Chọn độ dày phù hợp: Độ dày phổ biến từ 0.3mm – 3.0mm, tùy vào yêu cầu chịu lực.
- Lớp mạ kẽm: AZ50, AZ100, AZ150… tùy vào môi trường sử dụng.
- Xuất xứ & thương hiệu: Nên chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Đông Á, BlueScope để đảm bảo chất lượng.
3.3 Lưu ý khi gia công và lắp đặt
- Cắt & hàn: Tránh làm hỏng lớp mạ kẽm, có thể sơn phủ bảo vệ sau khi cắt.
- Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ẩm ướt để hạn chế rỉ sét.
- Sử dụng sơn bảo vệ: Nếu dùng ngoài trời lâu dài, có thể sơn thêm một lớp chống oxy hóa.
Nhờ vào lớp mạ kẽm bảo vệ, có tuổi thọ cao và chịu được nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt, làm cho nó trở thành lựa chọn ưu tiên trong nhiều lĩnh vực.

4. CÔNG TY TNHH THÉP HÌNH ĐỨC GIANG– LÀ ĐƠN VỊ CUNG CẤP THÉP TẤM MẠ KẼM UY TÍN TẠI TP.HÀ NỘI
Nếu bạn đang tìm kiếm thép tấm mạ kẽm chất lượng cao, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng tại TP.Hà Nội, Thép Hình Đức Giang chính là địa chỉ tin cậy hàng đầu. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng và công nghiệp, SATA cung cấp đa dạng các loại thép tấm nhúng nóng, đạt chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN.
4.1 Chúng tôi cam kết
Thép Hình Đức Giang cam kết nguồn nhập tại nhà máy:
Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ
Kho hàng lớn, luôn sẵn sàng số lượng
Giá tốt nhất thị trường, chiết khấu cho đại lý và công trình
Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi tại TP.Hà Nội và các tỉnh
4.2 Sản phẩm thép tấm tại Thép Hình Đức Giang
Thép Hình Đức Giang cung cấp đa dạng các loại thép tấm với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau:
- Độ dày: Từ 0.3mm – 3.0mm
- Khổ rộng: 1000mm, 1200mm, 1500mm
- Lớp mạ kẽm: AZ50, AZ100, AZ150 tùy theo yêu cầu của khách hàng
- Tiêu chuẩn: JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh), TCVN (Việt Nam)
- Xuất xứ: BlueScope, Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim,…
Thép Hình Đức Giang cung cấp giá cả cạnh tranh:
- Sản phẩm chất lượng cao: Cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Giá cả cạnh tranh: Báo giá minh bạch, ưu đãi cho khách hàng lâu năm.
- Hàng hóa có sẵn: Đáp ứng nhu cầu nhanh chóng, giao hàng tận nơi tại TP.Hà Nội và các tỉnh lân cận.Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ tư vấn, cắt theo yêu cầu, giao hàng đúng hẹn.
Nếu bạn đang tìm kiếm thép tấm chất lượng cao, giá tốt tại TP.Hà Nội, hãy liên hệ ngay vớiThép Hình Đức Giang để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết.
LIÊN HỆ VỚI CHUNG TÔI
Văn Phòng: Số 4/53 Đức Giang, Việt Hưng , Hà Nội
Hotline: 0325 246 123
