Cùng tìm hiểu Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Cùng tìm hiểu Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

MỤC LỤC

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.

Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam.

Quy cách thép ống mạ kẽm hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m.

Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm

Chiều dài cây: 6m.

(Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.)

(Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.)

(Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép ống mạ kẽm hòa phát được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu ASTM A53, ASTM A500 hay thép ống mạ kẽm nhúng núng được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387/1985.

Thép ống mạ kẽm thường được sử dụng làm sân bay, nhà ga, tòa nhà cao tầng, đường cao tốc, hệ thống ống dẫn khí, dẫn dầu.

Những nội dung chính

Thông số kỹ thuật của thép ống mạ kẽm hòa phát

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni( max) Cr( max Mo(max)
ASTM 53 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.4 0.15
ASTM A500 0.26 1.35 0.35 0.035

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(0C) Giới hạn chảy YS(Mpa) Độ bền kéo TS(Mpa) Độ dãn dài EL(%)
ASTM A53 250 350 28
ASTM A500 250 350 28

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát 2020

Thép ống mạ kẽm Fi 12.7, Fi 14, Fi 16, Fi 19, Fi 21, Fi 27, Fi 34, Fi 38

Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) (Số Cây)/(Bó) Đơn giá(đ/kg)
Ống thép phi 12.7 0.7 1.24       6 mét 100 Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất.
0.8 1.41
0.9 1.57
1.0 1.73
1.1 1.89
1.2 2.04
1.4 2.34
1.5 2.49
Ống thép phi 13.8 0.7 1.36 100
0.8 1.54
0.9 1.72
1.0 1.89
1.1 2.07
1.2 2.24
1.4 2.57
1.5 2.73
Ống thép phi 15.9 0.7 1.57 100
0.8 1.79
0.9 2.00
1.0 2.20
1.1 2.41
1.2 2.61
1.4 3.00
1.5 3.20
1.8 3.76
Ống thép phi 19.1 0.7 1.91 168
0.8 2.17
0.9 2.42
1.0 2.68
1.1 2.93
1.2 3.18
1.4 3.67
1.5 3.91
1.8 4.61
2.0 5.06
Ống thép phi 21.2 0.7 2.12 168
0.8 2.41
0.9 2.70
1.0 2.99
1.1 3.27
1.2 3.55
1.4 4.10
1.5 4.37
1.8 5.17
2.0 5.68
2.3 6.43
2.5 6.92
Ống thép phi 26.65 0.8 3.06 113
0.9 3.43
1.0 3.80
1.1 4.16
1.2 4.52
1.4 5.23
1.5 5.58
1.8 6.62
2.0 7.29
2.3 8.29
2.5 8.93
Ống thép phi 33.5 1.0 4.81 80
1.1 5.27
1.2 5.74
1.4 6.65
1.5 7.10
1.8 8.44
2.0 9.32
2.3 10.62
2.5 11.47
2.8 12.72
3.0 13.54
3.2 14.35
3.5 15.54
Ống thép phi 38.1 1.0 5.49 61
1.1 6.02
1.2 6.55
1.4 7.60
1.5 8.12
1.8 9.67
2.0 10.68
2.3 12.18
2.5 13.17
2.8 14.63
3.0 15.58
3.2 16.53
3.5 17.92

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống mạ kẽm Fi 42, Fi 60, Fi 76, Fi 89, Fi 110, Fi 114, Fi 127

Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) (Số Cây)/(Bó) Đơn giá(đ/kg)
Ống thép phi 42.2 1.1 6.69 6 mét 61 Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất.
1.2 7.28
1.4 8.45
1.5 9.03
1.8 10.76
2.0 11.90
2.3 13.58
2.5 14.69
2.8 16.32
3.0 17.40
3.2 18.47
3.5 20.04
3.8 21.59
Ống thép phi 59.9 1.4 12.12 37
1.5 12.96
1.8 15.47
2.0 17.13
2.3 19.60
2.5 21.23
2.8 23.66
3.0 25.26
3.2 26.85
3.5 29.21
3.8 31.54
4.0 33.09
Ống thép phi 75.6 1.5 16.45 27
1.8 19.66
2.0 21.78
2.3 24.95
2.5 27.04
2.8 30.16
3.0 32.23
3.2 34.28
3.5 37.34
3.8 40.37
4.0 42.38
4.3 45.37
4.5 47.34
Ống thép phi 88.3 1.5 19.27 24
1.8 23.04
2.0 25.54
2.3 29.27
2.5 31.74
2.8 35.42
3.0 37.87
3.2 40.30
3.5 43.92
3.8 47.51
4.0 49.90
4.3 53.45
4.5 55.80
5.0 61.63
Ống thép phi 108.0 1.8 28.29 16
2.0 31.37
2.3 35.97
2.5 39.03
2.8 43.59
3.0 46.61
3.2 49.62
3.5 54.12
3.8 58.59
4.0 61.56
4.3 65.98
4.5 68.92
5.0 76.20
Ống thép phi 113.5 1.8 29.75 16
2.0 33.00
2.3 37.84
2.5 41.05
2.8 45.86
3.0 49.05
3.2 52.23
3.5 59.97
3.8 61.68
4.0 64.81
4.3 69.48
4.5 72.58
5.0 80.27
6.0 95.44
Ống thép phi 126.8 1.8 33.29 16
2.0 36.93
2.3 42.37
2.5 45.98
2.8 51.37
3.0 54.96
3.2 58.52
3.5 63.86
3.8 69.16
4.0 72.68
4.3 77.94
4.5 81.43
5.0 90.11
6.0 107.25

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống mạ kẽm chất lượng, đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng của nhà máy.

Thép ống mạ kẽm cở lớn Fi 141, Fi 168, Fi 219, Fi 273, Fi 324, Fi 356

Sản phẩm Độ dầy(mm) Trong lượng(kg/cây) Chiều dài(mét) Đơn giá(đ/kg)
Ống mạ kẽm phi 141.3 3.96 80.46 6 mét Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất.
4.78 96.54
5.56 111.66
6.55 130.62
Ống mạ kẽm phi 168.3 3.96 96.24
4.78 115.62
5.56 133.86
6.35 152.16
Ống mạ kẽm phi 219.1 4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống mạ kẽm phi 273 6.35 250.5
7.8 306.06
9.27 361.68
Ống mạ kẽm phi 323.9 4.57 215.82
6.35 298.2
8.38 391.02
Ống mạ kẽm phi 355.6 4.78 247.74
6.35 328.02
7.93 407.52
9.53 487.5
11.1 565.56
12.7 644.04

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống mạ kẽm cở lớn Fi 406, Fi 457, Fi 508, Fi 610

Sản phẩm Độ dầy(mm) Trong lượng(kg/cây) Chiều dài(mét) Đơn giá(đ/kg)
Ống mạ kẽm phi 406 6.35 375.72 6 mét Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất.
7.93 467.34
9.53 559.38
12.7 739.44
Ống mạ kẽm phi 457.2 6.35 526.26
7.93 526.26
9.53 630.96
11.1 732.3
Ống mạ kẽm phi 508 6.35 471.12
9.53 702.54
12.7 930.3
Ống mạ kẽm phi 610 6.35 566.88
9.53 846.3
12.7 1121.88

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống mạ kẽm hòa phát giá tốt, lấy hàng tại kho Thép Hình Đức Giang hoặc tại nhà máy thép Hòa Phát.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm Độ dầy(mm) Trọng lượng(Kg/cây) Chiều dài(mét) Đơn giá(đ/kg)
Ống MKNN phi 21.2 1.6 4.642 6 mét Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất.
1.9 5.484
2.1 5.938
2.6 7.26
Ống MKNN phi 26.65 1.6 5.933
1.9 6.96
2.1 7.704
2.3 8.286
2.6 9.36
Ống MKNN phi 33.5 1.6 7.556
1.9 8.89
2.1 9.762
2.3 10.722
2.6 11.886
3.2 14.4
Ống MKNN phi 42.2 1.6 9.617
1.9 11.34
2.1 12.467
2.3 13.56
2.6 15.24
2.9 16.868
3.2 18.6
Ống MKNN phi 48.1 1.6 11.014
1.9 12.99
2.1 14.3
2.3 15.59
2.5 16.98
2.9 19.38
3.2 21.42
3.6 23.711
Ống MKNN phi 59.9 1.9 16.314
2.1 17.97
2.3 19.612
2.6 22.158
2.9 24.48
3.2 26.861
3.6 30.18
4.0 33.103
Ống MKNN phi 75.6 2.1 22.851
2.3 24.958
2.5 27.04
2.7 29.14
2.9 31.368
3.2 34.26
3.6 38.58
4.0 42.407
4.2 44.395
4.0 47.366
Ống MKNN phi 88.3 2.1 26.799
2.3 29.283
2.5 31.74
2.7 34.22
2.9 36.828
3.2 40.32
3.6 50.22
4.0 50.208
4.2 52.291
4.5 55.833
Ống MKNN phi 108.0 2.5 39.046
2.7 42.09
2.9 45.122
3.0 46.633
3.2 49.648
Ống MKNN phi 113.5 2.5 41.06
2.7 44.29
2.9 47.484
3.0 49.07
3.2 52.578
3.6 58.5
4.0 64.84
4.2 67.937
4.4 71.065
4.5 72.615
Ống MKNN phi 141.3 4.0 80.46
4.8 96.54
5.6 111.66
6.6 130.62
4.0 96.24
4.8 115.62
5.6 133.86
6.4 152.16
Ống MKNN phi 219.1 4.8 151.56
5.2 163.32
5.6 175.68
6.4 199.86

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82, BS 1387/1985.

Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Mua thép ống mạ kẽm hòa phát ở đâu uy tín và chất lượng?

Sản phẩm nhập khẩu có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng:

Bạn đang muốn mua thép ống mạ kẽm hòa phát ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Hà Nội Hãy tham khảo tại Thép Hình Đức Giang , là đơn vị phân phối và cung cấp các loại thép ống nhập khẩu, hay Thép Hòa Phát, Thép Nam Kim, Thép Nam Hưng, Thép Ống 190, Thép Nguyễn Minh ….

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn:

Sản phẩm thép ống mạ kẽm được Thép Hình Đức Giang đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép ống, tuy nhiên  Thép Hình Đức Giang luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì Thép Hình Đức Giang là đại lý cấp 1 của các nhà máy thép như: Hòa Phát, Nam Kim, Nam Hưng…,  và phân phối tại thị trường Việt Nam.

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp:

Khi lựa chọn mua thép ống tại Thép Hình Đức Giang khách hàng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty, với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

Quy trình mua thép ống mạ kẽm tại Thép Hình Đức Giang :

Bước 1: Tiếp nhận cuộc gọi hoặc mail của quý khách, đội ngũ nhân viên công ty sẽ tiến hành báo giá đơn hàng cho quý khách.

Bước 2: Thép Hình Đức Giang sẽ tiến hành gởi mail hoặc gọi điện thoại để đàm phán thỏa thuận, chốt đơn hàng và điều khoản thanh toán đặt cọc

Bước 3: Ngay sau khi nhận được xác nhận đơn hàng và đặt cọc của quý khách được gởi qua mail hoặc zalo, Thép Hình Đức Giang sẽ cho xe đến kho hàng để bốc xếp hàng hóa và vận chuyển đến xưởng, kho, hoặc công trình của quý khách trong thời gian sớm nhất. (Đi kèm chứng từ có liên quan).

Chi phí vận chuyển thép tấm và các loại thép khác như: thép hộp, thép ống, thép hình sẽ có sự chênh lệch khác nhau.

Nếu quý khách muốn chủ động phương tiện vận chuyển hàng hóa và bốc xếp hàng hóa Thép Hình Đức Giang sẽ hoàn toàn không phát sinh chi phí bao gồm vận chuyển và bốc xếp.

Chi phí gia công, cắt sẽ được tính dựa trên yêu cầu quý khách hàng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ (24/7)

Công ty TNHH Thép Hình Đức Giang

Địa chỉ: Số 4/53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

Email: Thephinhducgiang@gmail.com

Hotline: 0325 246 123

Website: thephinhducgiang.com

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Set your categories menu in Theme Settings -> Header -> Menu -> Mobile menu (categories)
Shopping cart
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay

Bảo hành

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bên dưới để đăng ký bảo hành sản phẩm của bạn.

sahabet güncel giriş sahabet giriş sahabet sahabet lunabet güncel giriş lunabet giriş lunabet lunabet lunabet güncel giriş lunabet giriş lunabet lunabet restbet güncel giriş restbet giriş restbet betebet güncel giriş betebet giriş betebet perabet güncel giriş perabet giriş perabet casibom güncel giriş casibom giriş casibom bets10 güncel giriş bets10 giriş bets10 bets10 güncel giriş bets10 giriş bets10 marsbahis güncel giriş marsbahis giriş marsbahis marsbahis holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet marsbahis güncel giriş marsbahis giriş marsbahis marsbahis marsbahis güncel giriş marsbahis giriş marsbahis marsbahis hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet lunabet güncel giriş lunabet giriş lunabet lunabet sex porn shell sex child porn porn holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet holiganbet holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet sex porn porn shell child porn holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet shell sex porn child porn holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet hiltonbet hiltonbet güncel giriş hiltonbet giriş hiltonbet marsbahis elitbahis güncel giriş elitbahis giriş elitbahis sex child porn porn porno porno porn child porn child porn porn porno porno child porn porn kulisbet