Giá Thép Tấm tại Thép Hình Đức Giang có những chuyển động trong thời gian qua.

Giá Thép Tấm tại Thép Hình Đức Giang có những chuyển động trong thời gian qua.

MỤC LỤC

Thép tấm
Bảng giá thép tấm hôm nay mới nhất
Báo giá thép tấm hôm nay mới nhất của công ty Thép Hình Đức Giang dưới đây sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn được sản phẩm thép tấm phù hợp với công trình xây dựng của mình. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, vui lòng gọi trực tiếp qua hotline để đội ngũ chăm sóc khách hàng hỗ trợ.


Bảng giá thép tấm hôm nay mới nhất
Hotline tư vấn & hỗ trợ mua sắt tấm 24/7: 0965.999.806 – 0912.277.624 – 0325.246.123 – 0977.260.258
Bảng báo giá thép tấm hôm nay đã bao gồm thuế VAT 10% .Đặt mua sắt tấm số lượng bao nhiêu cũng có. Hỗ trợ vận chuyển ngay trong ngày để đảm bảo tiến độ thi công công trình của chủ đầu tư.

  • Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Chất lượng sản phẩm cực tốt, không cong vênh, gỉ sét.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng cũng như chất lượng thép đã giao.
  • Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg với đơn hàng lớn.
  • Có % hoa hồng cho người giới thiệu. 

 
Giá thép tấm hôm nay mới nhất 2022  Giá thép tấm đen, tấm kẽm mới nhất 2021
Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 hôm nay mới nhất

STT Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 Xuất xứ Barem (Kg/tấm) Giá Kg Giá tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 211.95 19,100 4,048,245
2 4 ly (1500×6000) NK 282.60 19,100 5,397,660
3 5 ly (1500×6000) NK 353.25 19,100 6,747,075
4 6 ly (1500×6000) NK 423.90 19,100 8,096,490
5 8 ly (1500×6000) NK 565.20 19,100 10,795,320
6 10 ly (1500×6000) NK 706.50 19,100 13,494,150
7 12 ly (1500×6000) NK 847.80 19,100 16,192,980
8 14 ly (1500×6000) NK 989.10 19,100 18,891,810
9 16 ly (1500×6000) NK 1130.40 19,100 21,590,640
10 18 ly (1500×6000) NK 1271.70 19,100 24,289,470
11 20 ly (1500×6000) NK 1413.00 19,100 26,988,300
12 6 ly (2000×6000) NK 565.20 19,100 10,795,320
13 8 ly (2000×6000) NK 753.60 19,100 14,393,760
14 10 ly (2000×6000) NK 942.00 19,100 17,992,200
15 12 ly (2000×6000) NK 1130.40 19,100 21,590,640
16 14 ly (2000×6000) NK 1318.80 19,100 25,189,080
17 16 ly (2000×6000) NK 1507.20 19,100 28,787,520
18 18 ly (2000×6000) NK 1695.60 19,100 32,385,960
19 20 ly (2000×6000) NK 1884.00 19,100 35,984,400
20 22 ly (2000×6000) NK 2072.40 19,100 39,582,840
21 25 ly (2000×6000) NK 2355.00 19,100 44,980,500
22 30 ly (2000×6000) NK 2826.00 19,100 53,976,600
23 35 ly (2000×6000) NK 3297.00 19,100 62,972,700
24 40 ly (2000×6000) NK 3768.00 19,100 71,968,800
25 45 ly (2000×6000) NK 4239.00 19,100 80,964,900
26 50 ly – 100 ly (2000×6000) NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn
                           0965.999.806 – 0912.277.624 – 0325.246.123 – 0977.260.258

Giá thép tấm gân SS400/Q235B hôm nay mới nhất

STT Giá thép tấm gân SS400/Q235B Xuất xứ Barem (Kg/tấm) Giá Kg Giá tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 239.00 20,100 4,803,900
2 4 ly (1500×6000) NK 309.60 20,100 6,222,960
3 5 ly (1500×6000) NK 380.25 20,100 7,643,025
4 6 ly (1500×6000) NK 450.90 20,300 9,153,270
5 8 ly (1500×6000) NK 592.20 20,300 12,021,660
6 10 ly (1500×6000) NK 733.50 20,100 14,743,350
7 12 ly (1500×6000) NK 874.80 20,100 17,583,480
                                    Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn
0965.999.806 – 0912.277.624 – 0325.246.123 – 0977.260.258

Giá thép tấm đúc Q345/A572 hôm nay mới nhất (thép cường độ cao)

STT Giá thép tấm gân SS400/Q235B Xuất xứ Giá Kg
1 4 ly – 12 ly (1500×6000) NK 19,300
2 10 – 60 ly (2000×6000) NK 19,300
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn
                            0965.999.806 – 0912.277.624 – 0325.246.123 – 0977.260.258

Giá thép tấm đen SS400

STT Giá thép tấm đen SS400 Xuất xứ Đơn giá (VNĐ/Kg) Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M25*2M5)
1 5 dem NK 24,000 188,400 294,376
2 6 dem NK 23,800 224,196 350,306
3 7 dem NK 23,600 259,364 405,256
4 8 dem NK 23,600 296,416 463,150
5 9 dem NK 23,600 333,468 521,044
6 1 ly NK 23,600 370,520 578,938
7 1.1 ly NK 23,600 407,572 636,831
8 1.2 ly NK 23,600 444,624 694,725
9 1.4 ly NK 23,200 509,936 796,775
10 1.5 ly NK 23,000 541,650 846,328
11 1.8 ly NK 22,800 644,328 1,006,763
12 2 ly NK 22,600 709,640 1,108,813
13 2.5 ly NK 22,200 871,350 1,361,484
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn
                         0965.999.806 – 0912.277.624 – 0325.246.123 – 0977.260.258

Giá thép tấm mạ kẽm Z275 – Z8

STT Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 Xuất xứ Đơn giá (VNĐ/Kg) Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M22*2M5)
1 5 dem NK 23,500 184,475 288,242
2 6 dem NK 23,500 221,370 345,891
3 7 dem NK 23,500 258,265 403,539
4 8 dem NK 23,500 295,160 461,188
5 9 dem NK 23,500 332,055 518,836
6 1 ly NK 23,500 368,950 576,484
7 1.1 ly NK 23,500 405,845 634,133
8 1.2 ly NK 23,500 442,740 691,781
9 1.4 ly NK 23,500 516,530 807,078
10 1.5 ly NK 23,500 553,425 864,727
11 1.8 ly NK 23,500 664,110 1,037,672
12 2 ly NK 23,000 722,200 1,128,438
13 2.5 ly NK 23,000 902,750 1,410,547
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn  
     0965.999.806 – 0912.277.624 – 0325.246.123 – 0977.260.258  
             

Hotline tư vấn & hỗ trợ mua sắt tấm 24/7: 0965.999.806 – 0912.277.624 – 0325.246.123 – 0977.260.258
Tại thời điểm bạn tham khảo thì giá thép tấm hôm nay đã có thể thay đổi, tuy nhiên sẽ không chênh lệch quá nhiều so với bảng niêm yết. Đối với khách hàng có nhu cầu mua tấm thép số lượng lớn thì hãy liên hệ trực tiếp với Thép Hình Đức Giang để nhận được mức chiết khấu siêu hấp dẫn. Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ giao hàng miễn phí trong vòng bán kính 500km và chính sách ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết.