Thép V giá bao nhiêu 1 kg hiện nay?
Giá thép V hiện nay dao động từ 17.000 – 24.000 VNĐ/kg, tùy loại V30x30 đến V100x100, độ dày từ 2mm đến 10mm. Các thương hiệu phổ biến gồm thép V Miền Nam, Việt Nhật, An Khánh và hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc. Thép mạ kẽm hoặc tiêu chuẩn JIS, ASTM có giá cao hơn do khả năng chống ăn mòn tốt.
So với thời điểm giữa năm, giá thép V đã tăng nhẹ khoảng 300 – 500 VNĐ/kg, chủ yếu do chi phí phôi thép thế giới tăng và giá xăng dầu trong nước điều chỉnh lên hai kỳ liên tiếp. Thêm vào đó, nhu cầu thi công khung kèo, giàn mái và nhà thép tiền chế tại miền Bắc đang tăng trở lại, nhất là với loại V50x50 – V75x75. Nhiều công trình hạ tầng lớn cũng đồng loạt khởi công khiến nguồn cung tăng đột ngột.

Dự báo từ nay đến cuối năm, giá thép V có thể tiếp tục tăng nhẹ 1 – 2% vào tháng 9 – 10 do trùng thời điểm cao điểm xây dựng. Khách hàng muốn được hỗ trợ, tư vấn mua thép V giá rẻ nhất có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý Thép Hình Đức Giang
Bảng giá thép V mạ kẽm, đen, nhúng nóng mới nhất
Thép Hình Đức Giang cập nhật bảng giá thép hình chữ V hôm nay, gồm các loại thép đen, mạ kẽm và nhúng kẽm, giá dao động từ 17.000 – 24.000 VNĐ/kg. Báo giá áp dụng cho các quy cách V25x25 – V100x100, độ dày từ 2mm – 10mm, chiều dài cây 6m.
Giá trên chưa bao gồm VAT, phí giao hàng và gia công theo yêu cầu. Mức giá thay đổi tùy số lượng, chủng loại và thời điểm đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng lớn.
|
Quy cách
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/ cây)
|
Thép đen (VNĐ/ cây)
|
Mạ kẽm (VNĐ/ cây)
|
Nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
|
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|---|---|---|---|---|---|
| V25x25 | 2 | 5 | 65.000 | 80.000 | 125.000 |
| V25x25 | 2.5 | 5.4 | 70.200 | 86.400 | 162.600 |
| V25x25 | 3.5 | 7.2 | 93.600 | 115.200 | 196.800 |
| V30x30 | 2 | 5.5 | 71.500 | 88.000 | 184.500 |
| V30x30 | 2.5 | 6.3 | 81.900 | 100.800 | 179.700 |
| V30x30 | 2.8 | 7.3 | 94.900 | 116.800 | 198.700 |
| V30x30 | 3 | 8.1 | 105.300 | 129.600 | 193.900 |
| V30x30 | 3.5 | 8.4 | 109.200 | 134.400 | 209.600 |
| V40x40 | 2 | 7.5 | 97.500 | 120.000 | 195.500 |
| V40x40 | 2.5 | 8.5 | 110.500 | 136.000 | 222.500 |
| V40x40 | 2.8 | 9.5 | 123.500 | 152.000 | 254.500 |
| V40x40 | 3 | 11 | 143.000 | 176.000 | 265.000 |
| V40x40 | 3.3 | 11.5 | 149.500 | 184.000 | 295.500 |
| V40x40 | 3.5 | 12.5 | 162.500 | 200.000 | 295.500 |
| V40x40 | 4 | 14 | 182.000 | 224.000 | 301.000 |
| V50x50 | 2 | 12 | 156.000 | 192.000 | 298.000 |
| V50x50 | 2.5 | 12.5 | 162.500 | 200.000 | 297.500 |
| V50x50 | 3 | 13 | 169.000 | 208.000 | 297.000 |
| V50x50 | 3.5 | 15 | 195.000 | 240.000 | 385.000 |
| V50x50 | 3.8 | 16 | 208.000 | 256.000 | 404.000 |
| V50x50 | 4 | 17 | 221.000 | 272.000 | 423.000 |
| V50x50 | 4.3 | 17.5 | 227.500 | 280.000 | 432.500 |
| V50x50 | 4.5 | 20 | 260.000 | 320.000 | 480.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 286.000 | 352.000 | 518.000 |
| V63x63 | 4 | 22 | 286.000 | 352.000 | 518.000 |
| V63x63 | 4.5 | 25 | 325.000 | 400.000 | 575.000 |
| V63x63 | 5 | 27.5 | 357.500 | 440.000 | 622.500 |
| V63x63 | 6 | 32.5 | 422.500 | 520.000 | 717.500 |
| V70x70 | 5 | 031 | 403.000 | 496.000 | 689.000 |
| V70x70 | 6 | 036 | 468.000 | 576.000 | 784.000 |
Lưu ý khi tham khảo báo giá thép V tại Thép Hình Đức Giang:
-
- Giá có thể điều chỉnh theo biến động thị trường và số lượng đặt mua.
- Mức giá trên chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển và chi phí gia công.
- Hỗ trợ gia công cắt, uốn, đục lỗ theo bản vẽ kỹ thuật.
- Ưu đãi chiết khấu đặc biệt cho công trình lớn, đối tác lâu dài.
Liên hệ Thép Hình Đức Giang để nhận báo giá thép V mới và chiết khấu cho đơn hàng lớn.
Thép V là gì
Thép V hay còn gọi là thép góc chữ V, là loại thép hình có mặt cắt ngang dạng chữ V, gồm hai cạnh thẳng giao nhau tạo thành một góc cố định, phổ biến nhất là 90 độ. Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và kết cấu chịu lực như giàn mái, khung nhà, tháp truyền tải, lan can…

Thép V được sản xuất từ phôi thép nguyên khối thông qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội. Sau khi cán, thép được uốn thành hình chữ V với hai cạnh có thể bằng nhau (V đều) hoặc lệch nhau (V không đều). Độ dày thường dao động từ 2mm – 12mm, chiều dài cây chuẩn là 6m. Cấu trúc góc cạnh giúp thép V có khả năng chịu lực tốt, bền vững trong điều kiện thi công ngoài trời.
Ứng dụng của thép hình V
Thép hình V được sử dụng phổ biến trong các hệ kết cấu cần khả năng chịu lực tại góc giao nhau. Nhờ hình dạng góc cạnh và độ cứng tốt, thép V đáp ứng nhiều nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp.
Trong xây dựng, thép V dùng làm thanh giằng, khung đỡ mái, xà gồ phụ, liên kết vì kèo trong nhà xưởng, nhà tiền chế. Ngoài ra, thép còn được dùng lắp lan can, khung cửa bảo vệ, hàng rào thép ở công trình dân dụng.

Trong ngành cơ khí và chế tạo máy, thép V được ứng dụng làm khung đỡ thiết bị, kết cấu xe, bệ đỡ máy móc, giá kệ chịu lực. Nhiều công trình kỹ thuật cao như trạm biến áp, tháp truyền tải, cột anten… cũng sử dụng thép V làm kết cấu chính nhờ độ ổn định lâu dài.
Quy cách, trọng lượng thép V
Thép hình V được sản xuất theo nhiều quy cách, mác thép và tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe về kết cấu và độ bền trong xây dựng. Dưới đây là các thông tin cần biết về kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và tính chất kỹ thuật của thép V.
Kích thước thép V
Chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Các loại kích thước phổ biến gồm V20x20, V25x25, V30x30, V40x40, V50x50, V63x63, V75x75, V90x90, V100x100, V125x125, V150x150. Độ dày dao động từ 2 – 12mm tùy theo loại. Góc chuẩn là 90 độ. Có 2 loại cạnh: cạnh đều (ví dụ V50x50) và cạnh không đều (ví dụ V75x50).
Tiêu chuẩn, mác thép hình chữ V
| Tiêu chuẩn sản xuất | Quốc gia | Mác thép phổ biến |
| JIS G3192 | Nhật Bản | SS400, SS540 |
| ASTM A36 | Hoa Kỳ | A36 |
| TCVN 1656-75 | Việt Nam | CT3, CT38, C45 |
| EN 10056 | Châu Âu | S235JR, S275JR |
Tính chất cơ lý, thành phần hóa học thép V
Thép hình chữ V thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 (Nhật Bản) hoặc TCVN 1656-75 (Việt Nam).
| Tính chất cơ lý | Giá trị |
| Giới hạn chảy (σy) | 235 – 355 MPa |
| Độ bền kéo (σb) | 370 – 550 MPa |
| Độ giãn dài tương đối | ≥ 20% |
| Độ cứng Brinell (HB) | 116 – 180 HB |
| Thành phần hóa học | Tỷ lệ (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.60 |
| Silic (Si) | ≤ 0.50 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045 |
Bảng quy cách trọng lượng thép hình V

Những kích thước thép V phổ biến nhất
Thép V 25×25: Là loại thép góc đều, cánh dài 25mm, dày từ 2 – 3mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m, trọng lượng khoảng 6.84 kg/cây. Thường được sử dụng làm khung phụ, giá đỡ nhỏ, các kết cấu nhẹ trong nội thất và cơ khí dân dụng.
Thép V 30×30: Có 2 cánh bằng nhau 30mm, độ dày phổ biến 3mm, dài 6m, trọng lượng khoảng 9.09kg/cây. Thích hợp cho lan can, máng cáp, khung cửa và các hạng mục cơ khí nhỏ.
Thép V 40×40: Cánh thép 40mm, dày từ 4 – 5mm, dài 6m, nặng khoảng 15.6 – 19.3kg/cây. Dùng trong các kết cấu vừa như mái che, giàn đỡ hoặc làm giá treo thiết bị.
Thép V 50×50: Góc đều 50mm, dày 5mm, trọng lượng khoảng 24.1 kg/cây dài 6m. Ứng dụng phổ biến trong giằng mái, khung kèo, máng cáp và hệ thống treo vừa phải.

Thép V 60×60: Cánh thép 60mm, dày từ 5 – 6mm, trọng lượng khoảng 28 – 33.6kg/cây. Phù hợp với kết cấu chịu lực vừa, như hệ khung nhà thép tiền chế hoặc giá đỡ thiết bị.
Thép V 80×80: Kích thước cánh 80mm, dày 6 – 8mm, nặng từ 44 – 58.1kg/cây. Thường dùng cho nhà xưởng, mái kết cấu thép, hoặc cột đỡ chịu lực trung bình.
Thép V 90×90: Hai cạnh thép 90mm, độ dày phổ biến 8mm, trọng lượng khoảng 65 kg/cây. Dùng cho kết cấu tầng kỹ thuật, khung chịu lực trong nhà công nghiệp.
Thép V 100×100: Cánh 100mm, dày 8–10mm, trọng lượng dao động từ 73.7 – 91.6kg/cây. Ứng dụng trong dầm phụ, cột chịu lực, sàn kỹ thuật và nhà tiền chế quy mô lớn.
Khi lựa chọn thép hình V, cần cân nhắc kích thước phù hợp với mục đích sử dụng. Các loại thép V từ 25×25 đến 40x40mm thường dùng cho kết cấu nhẹ như khung phụ, lan can, giá đỡ nhỏ trong dân dụng. Kích thước từ 50×50 đến 75x75mm phù hợp với kết cấu vừa, làm giằng mái, khung kèo hoặc thang máng cáp. Với các công trình lớn, yêu cầu chịu tải cao như nhà xưởng, nhà tiền chế, nên ưu tiên thép V từ 80x80mm trở lên.
Các loại thép V thông dụng hiện nay
Thép hình chữ V được sản xuất theo nhiều phương pháp khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu đa dạng trong xây dựng và cơ khí. Dưới đây là các loại thép V thông dụng hiện nay:
Thép V mạ kẽm điện phân
Là loại thép hình V được phủ lớp kẽm bằng phương pháp điện phân, giúp tăng khả năng chống oxy hóa nhẹ. Thường sử dụng trong nhà, nơi ít tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất.
Thép V mạ kẽm nhúng nóng
Sản phẩm được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp bảo vệ dày, bám chắc. Loại thép này chịu được môi trường khắc nghiệt, thường dùng trong kết cấu ngoài trời, nhà thép tiền chế, tháp truyền tải.
Thép V đen (cán nóng)
Là thép V chưa qua xử lý bề mặt, có màu đen tự nhiên. Thường sử dụng trong các hạng mục kết cấu xây dựng, cần sơn phủ bảo vệ nếu sử dụng ngoài trời để chống gỉ sét.
Thép V đúc
Thép được đúc nguyên khối theo khuôn định hình, đảm bảo độ đồng đều và chịu lực tốt. Phù hợp với kết cấu chịu tải lớn như khung nhà xưởng, cột giàn thép hoặc công trình công nghiệp nặng.
Thép V dập (chấn)
Được sản xuất bằng cách chấn thép tấm thành hình chữ V. Loại này nhẹ hơn, giá thành thấp, phù hợp với ứng dụng phụ như khung lưới, đỡ vách, lan can hoặc các chi tiết gia công đơn giản.

Thép V đục lỗ
Là thép V mạ kẽm hoặc thép đen được gia công thêm các lỗ tròn hoặc oval. Sử dụng trong các hệ thống cơ điện, giá treo, thang máng cáp hoặc thiết bị cần bắt vít cố định.
Ưu điểm của thép V
So với các vật liệu thông dụng như gỗ, thép hộp hay thép ống, thép hình V nổi bật nhờ khả năng chịu lực cao. Thiết kế góc vuông 90 độ giúp vật liệu này phân bổ lực đều ở các điểm giao nhau, rất phù hợp làm giằng, khung sườn hoặc lan can chịu tải.
Ngoài ra, thép V có hình dạng đơn giản, dễ cắt, hàn và bắt bulong ở mép chữ V. Điều này giúp giảm thời gian thi công, tiết kiệm chi phí nhân công và tối ưu tiến độ lắp dựng công trình.
So với gỗ, thép V có tuổi thọ cao hơn, đặc biệt khi được mạ kẽm để sử dụng ngoài trời. Trong khi đó, so với thép hộp hoặc thép ống, vật liệu này nhẹ hơn, dễ vận chuyển nhưng vẫn đảm bảo độ bền và tính ổn định.
Về chi phí, thép hình V thường có giá thấp hơn 10 – 20% so với thép hộp cùng mục đích sử dụng.
Kinh nghiệm chọn mua thép V đúng yêu cầu, đảm bảo chất lượng, giá tốt
Để chọn mua thép hình V đúng yêu cầu và tiết kiệm chi phí, quý khách nên cân nhắc kỹ trước khi đặt hàng. Dưới đây là ba kinh nghiệm thực tế giúp quý khách đảm bảo chất lượng vật tư và tối ưu hiệu quả sử dụng:
Ưu tiên thép V mạ kẽm cho công trình ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao
Với các hạng mục như mái hiên, khung giằng, lan can ngoài trời, thép V mạ kẽm là lựa chọn phù hợp nhờ khả năng chống rỉ sét và giữ độ bền lâu dài. Dù giá thành cao hơn thép đen một chút, nhưng quý khách sẽ tiết kiệm được chi phí bảo trì và thay thế sau này.
Chọn đơn vị cung cấp uy tín, báo giá rõ ràng, giao hàng nhanh
Thép Hình Đức Giang hỗ trợ giao thép V tận nơi tại TP.Hà Nội và các tỉnh miền Bắc, có xe riêng, không phát sinh chi phí ẩn. Quý khách được báo giá chi tiết theo số lượng và thương hiệu, kèm hóa đơn và chứng chỉ chất lượng nếu cần.
